Charlton Athletic F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Leicester City F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-1 Leicester City F.C. tại Championship, 21 tháng 8, 2012. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 0, Leicester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 18' B. Wright-Phillips 1-0
  2. 32' Y. Kermorgant 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. King M. James
  5. 46' D. Nugent J. Beckford
  6. 53' 2-1 A. King
  7. 64' A. Knockaert B. Marshall
  8. 81' L. Wilson D. Stephens
  9. 87' S. Kerkar J. Jackson
  10. 90' J. Cook B. Wright-Phillips
  11. FT2-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 1B. Hamer
  2. 28L. Cort
  3. 16R. Wiggins
  4. 5M. Morrison
  5. 20C. Solly
  6. 4J. Jackson ▼ 87'
  7. 22D. Hollands
  8. 8D. Stephens ▼ 81'
  9. 14B. Pritchard
  10. 10B. Wright-Phillips ▼ 90'
  11. 18Y. Kermorgant

Dự bị 7

  1. 23L. Wilson ▲ 81'
  2. 12S. Kerkar ▲ 87'
  3. 17J. Cook ▲ 90'
  4. 6M. Taylor
  5. 13J. Sullivan
  6. 34M. Smith
  7. 7D. Green
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet
  5. 22L. Moore
  6. 11L. Dyer
  7. 16M. James ▼ 46'
  8. 7B. Marshall ▼ 64'
  9. 4D. Drinkwater
  10. 20J. Beckford ▼ 46'
  11. 9J. Vardy

Dự bị 7

  1. 10A. King ▲ 46'
  2. 35D. Nugent ▲ 46'
  3. 24A. Knockaert ▲ 64'
  4. 8N. Danns
  5. 13C. Logan
  6. 14M. Waghorn
  7. 18J. Schlupp

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu53
67Ghi được83
62Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận1.57
10Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu