Pharco vs Ismaily SC
Tỷ số chung cuộc: Pharco 1-0 Ismaily SC tại Premier League, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Pharco thắng 4, hòa 0, Ismaily SC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 12
- Sân vận động
- Alexandria Stadium, Alexandria
- Phong độ
- LWWWD Pharco
- LLLLD Ismaily SC
- -5' Mohamed Hassan
- 17' ▲ K. El Tayeb ▼ M. Fakhri
- 45'+8 Khaled Alnabrisi
- 45' B. Ndiaye · K. El Tayeb 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Shaaban ▼ M. Hussein
- 46' ▲ M. Khatary ▼ A. El Malawany
- 63' Nader Farag
- 64' ▲ A. El Dah ▼ A. Abdelsalam
- 69' Mohamed Ammar
- 74' ▲ S. Emam ▼ W. Mostafa
- 75' ▲ M. Farhat ▼ W. R. Medhat
- 76' ▲ M. Hassan ▼ O. El Kot
- 81' Seif Emam
- 81' ▲ M. Ezz ▼ I. El Mizzayn
- 84' ▲ H. Saber ▼ M. Samir
- 85' Abdallah Mohamed
- FT1-0
Đội hình
- 25M. Shika 7.9
- 28I. El Mizzayn ▼ 81' 7.9
- 33B. Ndiaye ⚽ 8.2
- 11W. Mostafa ▼ 74' 6.7
- 74M. Hussein ▼ 46' 6.3
- 31M. Ahmed 8.3
- 13Y. El Mallah 7.2
- 24A. El Bahrawi 7.3
- 10A. Fouad 6.9
- 77W. R. Medhat ▼ 75' 5.6
- 4M. Fakhri ▼ 17' 6.7
Dự bị 9
- 16M. Nadim
- 27S. Emam ▲ 74' 6.6
- 19A. Shaaban ▲ 46' 6.6
- 14M. Adel
- 7K. El Tayeb ▲ 17' 7.6
- 9M. Farhat ▲ 75' 6.9
- 57H. Reda
- 23M. Sayed
- 22M. Ezz ▲ 81' 6.7
- 31A. Gamal 7.3
- 5A. Mohamed 6.7
- 4M. Ammar 7.0
- 34A. Mostafa 6.9
- 35O. El Kot ▼ 76' 6.6
- 22A. El Malawany ▼ 46' 6.2
- 8E. Traore 6.7
- 88M. Samir ▼ 84' 7.3
- 15N. Farag 6.3
- 40A. Abdelsalam ▼ 64' 6.7
- 7K. Al Nabris 6.3
Dự bị 9
- 1A. Adel
- 21M. Ehab
- 25H. Mansour
- 37I. Abdelaal
- 6M. Hassan ▲ 76' 6.6
- 19A. El Dah ▲ 64' 6.5
- 32M. Khatary ▲ 46' 6.2
- 77H. Saber ▲ 84' 6.2
- 17M. Wagdi
Thống kê
01⚑2
⚑550
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm13
4Trúng đích1
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
2Phạt góc5
3Việt vị1
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng5
1Cứu thua3
355Chuyền bóng320
251Chuyền chính xác190
71%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 32 - 13 | +19 | 43 | |
| 2 | 20 | 33 - 15 | +18 | 43 | |
| 3 | 6 | 11 - 5 | +6 | 53 | |
| 4 | 20 | 29 - 16 | +13 | 38 | |
| 5 | 20 | 29 - 20 | +9 | 32 | |
| 7 | 20 | 20 - 16 | +4 | 30 | |
| 7 | 6 | 2 - 10 | -8 | 31 | |
| 8 | 13 | 19 - 9 | +10 | 53 | |
| 9 | 13 | 18 - 15 | +3 | 49 | |
| 11 | 13 | 10 - 9 | +1 | 46 | |
| 11 | 20 | 18 - 14 | +4 | 26 | |
| 12 | 13 | 18 - 15 | +3 | 45 | |
| 15 | 13 | 8 - 10 | -2 | 37 | |
| 16 | 13 | 7 - 10 | -3 | 37 | |
| 16 | 20 | 12 - 15 | -3 | 19 | |
| 17 | 13 | 14 - 14 | 0 | 36 | |
| 17 | 20 | 13 - 21 | -8 | 18 | |
| 19 | 13 | 11 - 19 | -8 | 26 | |
| 19 | 20 | 22 - 37 | -15 | 16 | |
| 20 | 13 | 7 - 13 | -6 | 25 | |
| 21 | 13 | 4 - 12 | -8 | 20 |
Premier League (Championship Group) CAF Confederation Cup (Qualification) Premier League (Relegation Group) Division 2 A
So sánh
33Trận đấu33
15Ghi được15
35Thủng lưới40
0.45Bàn thắng mỗi trận0.45
8Giữ sạch lưới8
4Trên 2.5 bàn10
8Hiệp hai11