Zamalek SC vs Al Ittihad
Tỷ số chung cuộc: Zamalek SC 2-1 Al Ittihad tại Premier League, 5 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zamalek SC thắng 7, hòa 3, Al Ittihad thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 30
- Sân vận động
- Cairo International Stadium, Cairo
- Trọng tài
- Amin Omar
- Phong độ
- DWWWW Zamalek SC
- DDLWW Al Ittihad
- 23' S. Jaziri · Zizo 1-0
- 42' Ahmed Fatouh
- HT1-0
- 48' Hossam Abdelmaguid
- 49' S. Jaziri · Zizo 2-0
- 52' ▲ Sabri Rahil ▼ Fawzi El Henawi
- 57' ▲ Mostafa El Zenary ▼ I. Ndiaye
- 57' ▲ Mohamed Abdel Ghani ▼ Hossam Abdelmaguid
- 61' ▲ Mohamed Mahmoud ▼ Naser Naser
- 61' ▲ Islam Abdelnaim ▼ Ibrahim Hassan
- 63' Hisham Salah
- 65' 2-1 Khaled El Ghandour · Mohamed Mahmoud
- 67' ▲ Naser Mansy ▼ S. Jaziri
- 80' ▲ Seif Gaafar ▼ Mostafa Shalaby
- 80' ▲ Abdel Ghani Mohamed ▼ Mohamed Fares
- 80' ▲ A. Amutu ▼ Mabululu
- 82' Mohammed Saleh
- 83' Ahmed Fatouh
- 84' Mohamed Tarek
- FT2-1
Đội hình
- 16Mohamed Sobhi 6.7
- 38Mohamed Tarek 6.3
- 24H. Mathlouthi 6.7
- 36Hossam Abdelmaguid ▼ 57' 6.3
- 39Sayed Abdallah Sika 7.0
- 20Nabil Emad Dunga 7.2
- 25Zizo ⇢2 8.9
- 29Ahmed Abou El Fotouh 6.3
- 7I. Ndiaye ▼ 57' 6.6
- 30S. Jaziri ⚽2 ▼ 67' 8.6
- 11Mostafa Shalaby ▼ 80' 6.9
Dự bị 9
- 6Mostafa El Zenary ▲ 57' 6.3
- 5Mohamed Abdel Ghani ▲ 57' 6.7
- 19Naser Mansy ▲ 67' 6.5
- 40Seif Gaafar ▲ 80' 6.3
- 22Abdallah Gomaa
- 34Mohamed Nadeem
- 4Omar Gaber
- 31Mohamed Hossam Besso
- 18Ahmed Belhadji
- 1Al Mahdi Soliman 6.2
- 7Hesham Salah 6.6
- 21Khaled Sobhy 6.2
- 5Mohammed Saleh 6.5
- 11Fawzi El Henawi ▼ 52' 5.5
- 8Naser Naser ▼ 61' 6.3
- 39Mohamed Fares ▼ 80' 6.2
- 2Ibrahim Hassan ▼ 61' 6.7
- 10Khaled El Ghandour ⚽ 7.9
- 14Ahmed Elkalamawy 6.6
- 9Mabululu ▼ 80' 6.7
Dự bị 9
- 6Sabri Rahil ▲ 52' 6.9
- 27Mohamed Mahmoud ▲ 61' 7.3
- 22Islam Abdelnaim ▲ 61' 6.3
- 34Abdel Ghani Mohamed ▲ 80' 6.3
- 15A. Amutu ▲ 80' 6.5
- 40Mostafa Ibrahim
- 13El Sayed Salem
- 38G. Kizito
- 16Sobhi Soliman
Thống kê
03⚑2
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm12
3Trúng đích4
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
2Phạt góc5
4Việt vị0
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
449Chuyền bóng395
388Chuyền chính xác327
86%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 13 | +50 | 83 | |
| 2 | 34 | 58 - 24 | +34 | 73 | |
| 3 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 34 - 23 | +11 | 58 | |
| 5 | 34 | 34 - 33 | +1 | 48 | |
| 6 | 34 | 34 - 40 | -6 | 45 | |
| 7 | 34 | 35 - 33 | +2 | 44 | |
| 8 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 9 | 34 | 31 - 34 | -3 | 42 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 11 | 34 | 35 - 38 | -3 | 40 | |
| 12 | 34 | 35 - 40 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 45 | -12 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 43 | -11 | 35 | |
| 16 | 34 | 31 - 45 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 26 - 47 | -21 | 33 | |
| 18 | 34 | 21 - 45 | -24 | 25 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu39
86Ghi được43
63Thủng lưới48
1.62Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai33