Manta FC vs LDU de Quito
Tỷ số chung cuộc: Manta FC 1-1 LDU de Quito tại Liga Pro, 23 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manta FC thắng 2, hòa 5, LDU de Quito thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Phong độ
- LLWLL Manta FC
- WLDWL LDU de Quito
- 12' S. Gonzalez Baquero
- 17' A. Dominguez
- 27' J. Nazareno
- 38' B. Ramirez
- 42' 0-1 M. Estrada
- HT0-1
- 52' O. Moscarelli
- 63' J. Carabali
- 67' ▲ J. Jimenez ▼ B. Ramirez
- 70' ▲ R. Redes ▼ J. Corozo
- 74' ▲ J. Alman ▼ J. Troya
- 74' J. Angulo · J. Blanco 1-1
- 75' J. Angulo
- 76' ▲ Deyverson ▼ M. Estrada
- 76' ▲ L. Quinonez ▼ I. Zambrano
- 80' ▲ R. Mina ▼
- 90'+1 Deyverson
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Chavez 6.9
- 27J. Troya ▼ 74'
- 4J. Nazareno 6.3
- 24O. Moscarelli 6.4
- 31G. Mina 6.6
- 5B. Ramirez ▼ 67' 6.2
- 70J. Nazareno 6.7
- 10R. Burbano 6.6
- 9J. Blanco ⇢ 6.8
- 55J. Verges 7.0
- 17J. Angulo ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 12F. Zambrano
- 99E. Pico
- 7D. Cabezas
- 19J. Alman ▲ 74' 6.7
- 6J. Jimenez ▲ 67' 6.5
- 20J. Chala
- 52J. Rialpe
- 45S. Burbano
- 29M. Hurtado
- 1G. Valle 5.9
- 30G. F. Allala Menendez 6.7
- 4R. Ade 6.7
- 44L. Segovia 6.8
- 28J. W. Cuero Mercado 6.4
- 26I. Zambrano ▼ 76' 6.0
- 8J. Pretell 6.4
- 5S. Gonzalez Baquero 5.6
- 67J. Carabali 6.2
- 13J. Corozo ▼ 70' 6.3
- 11M. Estrada ⚽ ▼ 76' 8.2
Dự bị 12
- 12A. Villa
- 22A. Dominguez
- 21E. Castillo
- 27R. Mina ▲ 80' 6.5
- 16Deyverson ▲ 76' 6.6
- 99C. Luna Tobar
- 33L. Quinonez ▲ 76' 6.5
- 7R. Redes ▲ 70' 6.9
- 3R. Mina ▲ 80' 6.5
- 23Y. Quinonez
- 25P. Ortiz
- 32A. Gomez
Thống kê
04⚑10
⚑721
71%Kiểm soát bóng29%
14Dứt điểm11
2Trúng đích2
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
10Phạt góc7
3Việt vị3
14Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
440Chuyền bóng168
377Chuyền chính xác101
86%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 70 - 31 | +39 | 71 | |
| 2 | 29 | 33 - 28 | +5 | 49 | |
| 3 | 29 | 49 - 26 | +23 | 48 | |
| 4 | 29 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 5 | 29 | 30 - 23 | +7 | 45 | |
| 6 | 29 | 31 - 24 | +7 | 43 | |
| 7 | 29 | 31 - 31 | 0 | 41 | |
| 8 | 29 | 31 - 31 | 0 | 39 | |
| 9 | 29 | 34 - 35 | -1 | 38 | |
| 10 | 29 | 30 - 35 | -5 | 36 | |
| 11 | 29 | 25 - 33 | -8 | 36 | |
| 12 | 29 | 24 - 36 | -12 | 35 | |
| 13 | 29 | 35 - 45 | -10 | 33 | |
| 14 | 29 | 27 - 42 | -15 | 29 | |
| 15 | 29 | 18 - 30 | -12 | 27 | |
| 16 | 29 | 17 - 42 | -25 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
12Trận đấu16
10Ghi được12
19Thủng lưới12
0.83Bàn thắng mỗi trận0.75
2Giữ sạch lưới6
4Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai7