Manta FC vs LDU de Quito
Tỷ số chung cuộc: Manta FC 2-2 LDU de Quito tại Liga Pro, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manta FC thắng 2, hòa 5, LDU de Quito thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Trọng tài
- G. Guerrero
- Phong độ
- LLWLL Manta FC
- WLDWL LDU de Quito
- 22' 0-1 N. Angulo · P. Perlaza
- 33' N. D. Angulo Ramirez
- HT0-1
- 46' ▲ G. Martínez ▼ J. García
- 46' ▲ M. Romero ▼ J. Domínguez
- 49' C. Cuero
- 58' M. Alaniz
- 59' ▲ Á. Ledesma ▼ C. Cuero
- 65' A. Gabbarini
- 66' G. Martinez
- 68' G. Corozo
- 70' ▲ J. Troya ▼ N. Angulo
- 73' M. Alaníz · G. Corozo 1-1
- 75' 1-2 S. González
- 78' ▲ J. Espinoza ▼ S. González
- 78' ▲ M. Mina ▼ A. Muñoz
- 80' ▲ D. Romero ▼ P. Perlaza
- 85' D. A. Romero Padilla
- 85' ▲ J. Quintero ▼ J. Flor
- 87' G. Martínez · M. Romero 2-2
- 89' ▲ D. Patiño ▼ G. Bustamante
- 90'+4 J. Troya
- FT2-2
Đội hình
- 23H. Piedra
- 2G. Corozo
- 14A. Mendoza
- 27J. Domínguez ▼ 46'
- 66J. Flor ▼ 85'
- 6G. Bustamante ▼ 89'
- 5N. Prieto
- 50M. Alaníz
- 31J. García ▼ 46'
- 35C. Cuero ▼ 59'
- 17R. Ordóñez
Dự bị 11
- 10G. Martínez ▲ 46'
- 16M. Romero ▲ 46'
- 21Á. Ledesma ▲ 59'
- 29J. Quintero ▲ 85'
- 32D. Patiño ▲ 89'
- 20J. Jaime
- 80J. Rezabala
- 1B. Valencia
- 3A. Moreira
- 13I. Trelles
- 24J. Sión
- 22A. Gabbarini
- 20C. Cruz
- 21A. Ordóñez
- 13P. Perlaza ▼ 80'
- 18L. Piovi
- 29A. Muñoz ▼ 78'
- 16D. Reasco
- 19S. Scotto
- 8J. Alcivar
- 26S. González ▼ 78'
- 32N. Angulo ▼ 70'
Dự bị 11
- 27J. Troya ▲ 70'
- 28J. Espinoza ▲ 78'
- 34M. Mina ▲ 78'
- 25D. Romero ▲ 80'
- 37M. Solís
- 1José Cárdenas
- 36D. Castillo
- 33J. Charcopa
- 35Ó. Zambrano
- 38M. De La Cruz
- 17S. Valencia
Thống kê
04⚑9
⚑1040
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm8
6Trúng đích3
2Chệch đích5
9Phạt góc10
1Việt vị1
16Phạm lỗi21
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 30 - 15 | +15 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 18 | +9 | 27 | |
| 4 | 15 | 29 - 18 | +11 | 25 | |
| 6 | 15 | 22 - 19 | +3 | 25 | |
| 8 | 15 | 22 - 21 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 27 - 26 | +1 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 20 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 15 | 25 - 24 | +1 | 16 | |
| 13 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 18 - 29 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 11 - 30 | -19 | 10 | |
| 15 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 27 | -14 | 9 |
So sánh
31Trận đấu43
31Ghi được76
50Thủng lưới62
1Bàn thắng mỗi trận1.77
7Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn27
17Hiệp hai40