Manta FC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
LDU de Quito

Manta FC vs LDU de Quito

Tỷ số chung cuộc: Manta FC 1-1 LDU de Quito tại Liga Pro, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manta FC thắng 2, hòa 5, LDU de Quito thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 10
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Phong độ
LLWLL Manta FC
WLDWL LDU de Quito
  1. 6' E. Zorrilla · D. Cabezas 1-0
  2. 33' Bryan Ramirez
  3. 37' 1-1 D. Quinterophản lưới
  4. 43' Dagner Quintero
  5. HT1-1
  6. 46' M. Estrada L. Pastran
  7. 54' J. Penarrieta J. Mina
  8. 60' F. Cornejo A. Alvarado
  9. 60' D. I. de la Cruz J. Quintero
  10. 60' L. Alzugaray G. Villamil
  11. 66' R. Ortiz D. Cabezas
  12. 66' D. Leiton E. Zorrilla
  13. 71' Bryan Ramirez
  14. 71' Bryan Ramirez
  15. 79' Carlos Gruezo
  16. 82' B. Ramirez F. Ospitaleche
  17. 82' J. Riascos M. Valencia
  18. 88' K. Minda A. Arce
  19. FT1-1

Đội hình

Manta FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Eduardo Carvajal Burgos
  1. 12F. Zambrano 6.7
  2. 14J. Mina ▼ 54' 7.0
  3. 16D. Quintero 7.5
  4. 2A. Madruga 7.3
  5. 13M. Jaramillo 6.9
  6. 28E. Zorrilla ▼ 66' 7.2
  7. 85F. Ospitaleche ▼ 82' 6.3
  8. 8M. Valencia ▼ 82' 7.3
  9. 7D. Cabezas ▼ 66' 6.9
  10. 10C. Aleman 6.3
  11. 9D. Valencia 6.9

Dự bị 11

  1. 99E. Pico
  2. 5M. Acosta
  3. 21G. Bartora
  4. 24B. Ramirez ▲ 82' 6.9
  5. 18F. Almeida
  6. 50A. Castillo
  7. 19J. Riascos ▲ 82' 6.9
  8. 17R. Ortiz ▲ 66' 6.6
  9. 77J. Zambrano
  10. 70D. Leiton ▲ 66' 6.6
  11. 3J. Penarrieta ▲ 54' 7.0
LDU de Quito Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Tiago Retzlaff Nunes
  1. 22A. Dominguez 6.6
  2. 14J. Quintero ▼ 60' 7.2
  3. 4R. Ade 7.2
  4. 30G. F. Allala Menendez 6.9
  5. 2Y. H. Erique Villigua 6.6
  6. 15G. Villamil ▼ 60' 6.9
  7. 8C. Gruezo 6.6
  8. 10A. Alvarado ▼ 60' 6.9
  9. 29B. J. Ramirez Leon 6.2
  10. 19A. Arce ▼ 88' 6.3
  11. 7L. Pastran ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 1G. Valle
  2. 6D. Aimar
  3. 3R. Mina
  4. 21E. Castillo
  5. 20F. Cornejo ▲ 60' 7.0
  6. 31D. I. de la Cruz ▲ 60' 6.9
  7. 24A. Cabeza
  8. 23M. Diaz
  9. 11M. Estrada ▲ 46' 6.5
  10. 33L. Quinonez
  11. 5K. Minda ▲ 88' 6.3
  12. 9L. Alzugaray ▲ 60' 6.6

Thống kê

006
531
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm6
2Trúng đích1
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc5
0Việt vị2
14Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
336Chuyền bóng355
272Chuyền chính xác278
81%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

40Trận đấu58
51Ghi được94
64Thủng lưới53
1.27Bàn thắng mỗi trận1.62
4Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu