Independiente del Valle vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: Independiente del Valle 1-2 Delfin SC tại Liga Pro, 3 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Independiente del Valle thắng 3, hòa 2, Delfin SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Banco Guayaquil, Quito
- Phong độ
- WWDLW Independiente del Valle
- WLLWL Delfin SC
- 20' 0-1 J. Angulo11m
- 40' 0-2 J. Alman · C. Cuero
- HT0-2
- 46' ▲ Y. Medina ▼ B. Caicedo
- 46' ▲ A. Landázuri ▼ M. Fernández
- 46' ▲ R. López ▼ K. Páez
- 56' ▲ L. Castro ▼ M. Miño
- 58' ▲ J. Sornoza ▼ K. Arroyo
- 59' Brian Heras
- 69' ▲ N. Messiniti ▼ J. Angulo
- 72' ▲ M. Hoyos ▼ C. Zabala
- 81' Mateo Carabajal
- 82' Mateo Carabajal
- 82' Mateo Carabajal
- 82' Ricardo Phillips
- 82' ▲ M. Mieles ▼ R. Phillips
- 82' ▲ M. Mejía ▼ J. Alman
- 90'+2 R. López · Y. Medina 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Ramírez
- 13M. Fernández▼ 46'
- 14M. Carabajal
- 5R. Schunke
- 15B. Caicedo▼ 46'
- 80J. Ortiz
- 18C. Zabala▼ 72'
- 30Rrenato Ibarra
- 16K. Páez▼ 46'
- 50K. Arroyo▼ 58'
- 27J. Medina
Dự bị 12
- 51Y. Medina▲ 46'
- 4A. Landázuri▲ 46'
- 9R. López▲ 46'
- 10J. Sornoza▲ 58'
- 11M. Hoyos▲ 72'
- 7P. Mercado
- 6J. Pombo
- 53J. Lerma
- 31Romario Ibarra
- 22G. Villar
- 2L. Zárate
- 20B. García
- 26B. Heras
- 21P. Perlaza
- 4Jefferson Nazareno
- 2N. Goitea
- 36A. García
- 29C. Cuero
- 70R. Phillips▼ 82'
- 25J. Humanante
- 10M. Miño▼ 56'
- 19J. Alman▼ 82'
- 9J. Angulo▼ 69'
Dự bị 10
- 16L. Castro▲ 56'
- 11N. Messiniti▲ 69'
- 20M. Mieles▲ 82'
- 18M. Mejía▲ 82'
- 33Y. Bossa
- 71Juan Nazareno
- 30L. Becerra
- 54E. Zúñiga
- 17K. Sambonino
- 1P. Bellolio
Thống kê
12⚑10
⚑020
75%Kiểm soát bóng25%
31Dứt điểm5
9Trúng đích3
16Chệch đích2
6Bị chặn0
10Phạt góc0
2Việt vị4
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua9
566Chuyền bóng196
88%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
45Trận đấu38
77Ghi được45
39Thủng lưới57
1.71Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai24