Delfin SC vs Independiente del Valle
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 0-1 Independiente del Valle tại Liga Pro, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 2, hòa 2, Independiente del Valle thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- WWDLW Independiente del Valle
- 3' Cristian García
- 22' Kendry Páez
- 35' ▲ M. Mejía ▼ E. Gaggi
- HT0-0
- 48' Mateo Carabajal
- 49' Luis Castro
- 56' ▲ M. Hoyos ▼ J. Sornoza
- 62' ▲ J. Angulo ▼ J. Alman
- 67' 0-1 M. Hoyos · B. Caicedo
- 70' ▲ K. Arroyo ▼ K. Páez
- 70' ▲ A. Landázuri ▼ M. Fernández
- 70' ▲ J. Alcívar ▼ R. López
- 76' ▲ J. Humanante ▼ C. García
- 76' ▲ G. Cagua ▼ N. Messiniti
- 76' ▲ M. Miño ▼ M. Reyes
- 76' ▲ R. Schunke ▼ Y. Medina
- 88' Beder Caicedo
- 90'+5 Mariano Miño
- 90'+4 Luis Castro
- 90' Cristian Zabala
- FT0-1
Đội hình
- 33E. Recalde
- 13J. Cuero
- 4Jefferson Nazareno
- 2N. Goitea
- 3J. Elordi
- 55M. Reyes▼ 76'
- 5C. García▼ 76'
- 16L. Castro
- 8E. Gaggi▼ 35'
- 19J. Alman▼ 62'
- 11N. Messiniti▼ 76'
Dự bị 12
- 18M. Mejía▲ 35'
- 9J. Angulo▲ 62'
- 25J. Humanante▲ 76'
- 22G. Cagua▲ 76'
- 7M. Miño▲ 76'
- 15K. Sambonino
- 30L. Becerra
- 1P. Bellolio
- 14I. Gariglio
- 51J. Zambrano
- 54E. Zúñiga
- 20M. Mieles
- 22G. Villar
- 13M. Fernández▼ 70'
- 2L. Zárate
- 14M. Carabajal
- 15B. Caicedo
- 80J. Ortiz
- 18C. Zabala
- 51Y. Medina▼ 76'
- 16K. Páez▼ 70'
- 9R. López▼ 70'
- 10J. Sornoza▼ 56'
Dự bị 11
- 11M. Hoyos▲ 56'
- 50K. Arroyo▲ 70'
- 4A. Landázuri▲ 70'
- 8J. Alcívar▲ 70'
- 5R. Schunke▲ 76'
- 40C. Loor
- 52J. Herrera
- 7P. Mercado
- 56E. Ruiz
- 30Rrenato Ibarra
- 58M. Ayoví
Thống kê
03⚑4
⚑240
38%Kiểm soát bóng62%
5Dứt điểm8
2Trúng đích3
2Chệch đích2
1Bị chặn3
4Phạt góc2
3Việt vị4
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
220Chuyền bóng380
53%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
38Trận đấu45
45Ghi được77
57Thủng lưới39
1.18Bàn thắng mỗi trận1.71
8Giữ sạch lưới19
14Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai36