Barcelona S.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Macara

Barcelona S.C. vs Macara

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 3-0 Macara tại Liga Pro, 18 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 6, hòa 2, Macara thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 1st Round · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Trọng tài
Á. Cajas
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
DLWWL Macara
  1. 37' G. Mastriani · S. López 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Rodríguez F. Mina
  4. 51' Sergio López
  5. 54' Andy Burbano
  6. 56' S. López 2-0
  7. 60' J. Perlaza S. López
  8. 60' J. Ortega F. Fernández
  9. 60' R. Calderón R. Garcés
  10. 60' M. Montaño A. Burbano
  11. 72' G. Cortéz · M. Carcelén 3-0
  12. 73' Marcelo Jaramillo
  13. 74' B. Caicedo L. León
  14. 78' R. Champang A. Rodríguez
  15. 81' C. Garcés G. Mastriani
  16. 81' N. Molina G. Cortéz
  17. FT3-0

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Bustos
  1. 1J. Burrai
  2. 30L. León ▼ 74'
  3. 6L. Quiñónez
  4. 29J. Quiñónez
  5. 18M. Oyola
  6. 17S. López ▼ 60'
  7. 13G. Cortéz ▼ 81'
  8. 28J. Montaño
  9. 77Adonis Preciado
  10. 27M. Carcelén
  11. 9G. Mastriani ▼ 81'

Dự bị 11

  1. 15J. Perlaza ▲ 60'
  2. 4B. Caicedo ▲ 74'
  3. 11C. Garcés ▲ 81'
  4. 19N. Molina ▲ 81'
  5. 8L. Martínez
  6. 26B. Castillo
  7. 3W. Riveros
  8. 20B. Piñatares
  9. 10D. Díaz
  10. 12V. Mendoza
  11. 2M. Pineida
Macara Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Favaro
  1. 25C. Espinosa
  2. 2M. Cortave
  3. 29M. Jaramillo
  4. 5M. Duffard
  5. 27J. Santacruz
  6. 10F. Fernández ▼ 60'
  7. 13R. Garcés ▼ 60'
  8. 14F. Mina ▼ 46'
  9. 23A. Burbano ▼ 60'
  10. 21B. Villacis
  11. 24A. Rodríguez ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 11B. Rodríguez ▲ 46'
  2. 15J. Ortega ▲ 60'
  3. 8R. Calderón ▲ 60'
  4. 26M. Montaño ▲ 60'
  5. 70R. Champang ▲ 78'
  6. 19R. Vera
  7. 12M. Ruiz
  8. 7I. Zambrano
  9. 28B. Hernández

Thống kê

0111
520
75%Kiểm soát bóng25%
16Dứt điểm5
8Trúng đích1
8Chệch đích4
11Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi22
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5

So sánh

47Trận đấu32
74Ghi được37
49Thủng lưới50
1.57Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn15
43Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu