Barcelona S.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Macara

Barcelona S.C. vs Macara

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 0-2 Macara tại Liga Pro, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 2, hòa 1, Macara thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
LDWLW Barcelona S.C.
DLWWL Macara
  1. 20' M. Juambeltz A. Ledesma
  2. 42' Bryan Carabalí
  3. HT0-0
  4. 46' G. J. Cortez Casierra M. Parrales
  5. 46' J. Gomez B. Oyola
  6. 48' 0-1 M. Juambeltz · M. Viera
  7. 63' A. Chala G. Vallecilla
  8. 63' B. D. Castillo Segura J. Valiente
  9. 66' E. E. Mesa Mercado M. Viera
  10. 66' J. Mohor M. Ayala
  11. 74' D. Arroyo J. R. Quinonez Ruiz
  12. 81' G. Blanc M. Tello
  13. 81' J. Jimenez P. Gonzalez
  14. 82' 0-2 J. Jimenez · J. Marrufo
  15. FT0-2

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena
  2. 18B. Carabali
  3. 3X. Arreaga
  4. 37G. Campi
  5. 4G. Vallecilla▼ 63'
  6. 30B. Oyola▼ 46'
  7. 17J. Montano
  8. 28J. R. Quinonez Ruiz▼ 74'
  9. 13J. Corozo
  10. 21J. Valiente▼ 63'
  11. 33M. Parrales▼ 46'

Dự bị 12

  1. 77K. D. Pinargote Lara
  2. 14A. Rangel
  3. 15F. Guerra
  4. 2Mario Pineida
  5. 6A. Chala▲ 63'
  6. 26B. D. Castillo Segura▲ 63'
  7. 22L. Souza de Almeida
  8. 23D. Arroyo▲ 74'
  9. 8G. J. Cortez Casierra▲ 46'
  10. 25C. Solano
  11. 7J. Gomez▲ 46'
  12. 41P. Calle
Macara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Óscar Sanguinetti Giordano
  1. 1C. Correa
  2. 11T. Espinoza
  3. 2N. Arena
  4. 14J. Marrufo
  5. 13M. Ayala▼ 66'
  6. 15M. Tello▼ 81'
  7. 16J. Cazares
  8. 20M. Viera▼ 66'
  9. 70P. Gonzalez▼ 81'
  10. 10J. Morales
  11. 21A. Ledesma▼ 20'

Dự bị 9

  1. 22J. Cevallos
  2. 23E. E. Mesa Mercado▲ 66'
  3. 8G. Blanc▲ 81'
  4. 4J. Jimenez▲ 81'
  5. 27J. Mohor▲ 66'
  6. 26S. Zamora
  7. 5L. Alvarez
  8. 33A. Chere
  9. 9M. Juambeltz▲ 20'

Thống kê

011
000
68%Kiểm soát bóng32%
3Dứt điểm3
0Trúng đích1
1Chệch đích2
2Bị chặn0
1Phạt góc0
1Việt vị0
0Phạm lỗi2
1Cứu thua0
104Chuyền bóng49
88%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

55Trận đấu42
72Ghi được54
59Thủng lưới36
1.31Bàn thắng mỗi trận1.29
21Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn12
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu