Stade Tunisien

Stade Tunisien

Tunisia · Ligue 1

Stade Tunisien: vị trí 7 trên bảng xếp hạng Ligue 1 — điểm: 10, số trận: 6. Trận tiếp theo: Stade Tunisien vs Club Africain, 3 tháng 11. Kết quả mới nhất: Stade Tunisien 1-0 ES Zarzis, 29 tháng 10.

Phong độ
LWWLW
HLV
C. Khatoui · Từ 2025
Vị trí
7 · Đ: 10 · Tr: 6 →
Sân vận động
Stade Hedi-Enneifer, Le Bardo · 9.000

Lịch thi đấu

21-11
Stade Tunisien
CA Bizertin
–
–
28-11
Progrès Sakiet Eddaïer
Stade Tunisien
–
–
05-12
Stade Tunisien
ES Tunis
–
–
12-12
ES Sahel
Stade Tunisien
–
–
19-12
Stade Tunisien
Jeunesse Sportive Omrane
–
–
26-12
AS Marsa
Stade Tunisien
–
–
30-12
Stade Tunisien
CS Hammam-Lif
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1
Thủng lưới
0,6
Tổng
1,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–7–1
Sân khách
7–7–8
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,3
Hiệp hai
0,6 : 0,3
Trên 2.5 bàn 23%
Trên 1.5 bàn 48%
Cả hai cùng ghi bàn 28%
Giữ sạch lưới 55%
Không ghi bàn 40%

Tỉ số thường gặp

  • 0-09× · 23%
  • 1-07× · 18%
  • 0-15× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 2-13× · 8%
  • 2-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Ligue 1 5212 760—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 50 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 45 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 56 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 62 · 17% 15% 17% 16–30 31–45′ · Ghi được 75 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 66 · 18% 19% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 55 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 51 · 14% 14% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 63 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 68 · 18% 16% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 87 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 77 · 21% 23% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 324, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu