Odense
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Silkeborg IF

Odense vs Silkeborg IF

Tỷ số chung cuộc: Odense 2-0 Silkeborg IF tại Danish Superliga, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Odense thắng 2, hòa 3, Silkeborg IF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Relegation Round · Vòng 3
Sân vận động
Nature Energy Park, Odense
Trọng tài
Sandi Putros, Denmark
Phong độ
LDWDL Odense
LLLDD Silkeborg IF
  1. 29' N. Skyttä A. Manneh
  2. HT0-0
  3. 54' B. Kadrii · Y. Minteh 1-0
  4. 62' S. Þórðarson L. Vigen
  5. 62' K. Kusk S. Tengstedt
  6. 64' N. Skyttä · Y. Minteh 2-0
  7. 69' J. Skjelvik A. Adelgaard
  8. 80' J. Breum M. Frøkjær-Jensen
  9. 81' K. Zohorè B. Kadrii
  10. 81' A. Þrándarson Y. Minteh
  11. 81' A. Lind S. Jørgensen
  12. 81' A. Oggesen R. Østrøm
  13. 87' M. Kaalund M. Brink
  14. FT2-0

Đội hình

Odense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Alm
  1. 1M. Hansen 8.0
  2. 14G. Grubbe 7.6
  3. 4B. Paulsen 7.9
  4. 28T. Slotsager 7.5
  5. 23A. Adelgaard ▼ 69' 6.9
  6. 6J. Tverskov 7.3
  7. 5A. Manneh ▼ 29' 6.9
  8. 30Y. Minteh ⇢2 ▼ 81' 7.9
  9. 29M. Frøkjær-Jensen ▼ 80' 7.2
  10. 11E. Sabbi 5.7
  11. 9B. Kadrii ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 7N. Skyttä ▲ 29' 7.5
  2. 16J. Skjelvik ▲ 69' 6.7
  3. 8J. Breum ▲ 80' 6.2
  4. 17K. Zohorè ▲ 81' 6.7
  5. 19A. Þrándarson ▲ 81' 6.3
  6. 10F. Tongya
  7. 21C. Nouck
  8. 13H. Christian Bernat
  9. 3O. Jebali
Silkeborg IF Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: K. Nielsen
  1. 1N. Larsen 6.2
  2. 5O. Sonne 7.3
  3. 20T. Salquist 7.0
  4. 40A. Busch 6.7
  5. 3R. Østrøm ▼ 81' 6.2
  6. 22L. Vigen ▼ 62' 7.0
  7. 14M. Brink ▼ 87' 6.9
  8. 6P. Mattsson 6.6
  9. 10S. Tengstedt ▼ 62' 6.0
  10. 27S. Jørgensen ▼ 81' 7.3
  11. 23T. Adamsen 6.3

Dự bị 8

  1. 8S. Þórðarson ▲ 62' 6.2
  2. 7K. Kusk ▲ 62' 6.9
  3. 9A. Lind ▲ 81' 6.7
  4. 24A. Oggesen ▲ 81' 6.7
  5. 17M. Kaalund ▲ 87'
  6. 25L. Klitten
  7. 16O. Hedvall
  8. 18A. Dahl

Thống kê

004
600
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm11
2Trúng đích5
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
4Phạt góc6
4Việt vị1
9Phạm lỗi9
4Cứu thua0
495Chuyền bóng477
437Chuyền chính xác402
88%Chính xác chuyền84%

So sánh

40Trận đấu48
63Ghi được74
67Thủng lưới66
1.58Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu