AC Horsens vs Kolding IF
Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 2-1 Kolding IF tại 1. Division, 25 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 5, hòa 0, Kolding IF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 2
- Sân vận động
- Nordstern Arena Horsens, Horsens
- Phong độ
- WWLWW AC Horsens
- LDWWL Kolding IF
- 34' 0-1 M. Saaby · V. Westh
- 39' F. Roslyng
- HT0-1
- 48' F. Brandhof 1-1
- 53' S. Pingel · I. Milicevic 2-1
- 61' A. Saine
- 64' ▲ C. Tape ▼ F. Roslyng
- 78' ▲ M. Doj ▼ I. Tannander
- 84' ▲ F. Sene ▼ K. Kirkegaard
- 84' ▲ A. Ludwig ▼ S. Hausner
- 86' ▲ F. Moller ▼ V. Westh
- 89' ▲ S. Doua ▼ O. Kolskogen
- 90'+3 C. Jorgensen
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Delac
- 28A. Saine
- 7I. Milicevic
- 34F. Roslyng ▼ 64'
- 24O. Kolskogen ▼ 89'
- 4S. Hausner ▼ 84'
- 29F. Brandhof
- 16A. Moro
- 10K. Kirkegaard ▼ 84'
- 11S. Pingel
- 32P. Olsen
Dự bị 9
- 12C. Tape ▲ 64'
- 18F. Christensen
- 20K. Lusavec
- 22J. Batigi
- 25F. Sene ▲ 84'
- 26G. Gudmundsson
- 30S. Doua ▲ 89'
- 33A. Ludwig ▲ 84'
- 31A. Hoff
- 99L. Moser
- 22I. Tannander ▼ 78'
- 10M. Olsen
- 3A. Norager
- 2J. Vadstrup
- 4C. Vestergaard
- 23N. Morberg
- 20M. Saaby
- 17S. Yateke
- 24C. Jorgensen
- 18V. Westh ▼ 86'
Dự bị 9
- 9J. Guldbrand
- 12F. Moller ▲ 86'
- 16A. Sheik
- 21M. Doj ▲ 78'
- 25N. Bossen
- 27K. Shushman
- 28A. Danko
- 30A. Kjaergaard
- 33W. Warrer
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 69 - 36 | +33 | 60 | |
| 4 | 22 | 32 - 29 | +3 | 37 | |
| 4 | 32 | 42 - 43 | -1 | 50 | |
| 5 | 32 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 6 | 22 | 26 - 24 | +2 | 30 | |
| 6 | 32 | 37 - 40 | -3 | 38 | |
| 7 | 22 | 33 - 31 | +2 | 28 | |
| 8 | 22 | 26 - 36 | -10 | 28 | |
| 9 | 22 | 32 - 27 | +5 | 27 | |
| 10 | 22 | 22 - 31 | -9 | 25 | |
| 11 | 22 | 26 - 41 | -15 | 20 | |
| 12 | 22 | 21 - 44 | -23 | 12 |
Thăng hạng Promotion round Relegation Round
So sánh
39Trận đấu41
50Ghi được53
40Thủng lưới44
1.28Bàn thắng mỗi trận1.29
19Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai29