FC Fredericia
6 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
HB Køge

FC Fredericia vs HB Køge

Tỷ số chung cuộc: FC Fredericia 6-1 HB Køge tại 1. Division, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Fredericia thắng 5, hòa 4, HB Køge thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Relegation Round · Vòng 3
Sân vận động
Monjasa Park, Fredericia
Trọng tài
K. Madsen
Phong độ
WDLLW FC Fredericia
LLDDD HB Køge
  1. 20' F. Carstensen · O. Olsen 1-0
  2. 32' M. Wohlgemuth
  3. 39' J. Rothmann
  4. 43' J. Gertsen · N. Røjkjær 2-0
  5. HT2-0
  6. 56' A. Jakobsen
  7. 58' S. Baekgard
  8. 61' J. Adedeji J. Trenskow
  9. 61' Z. Dalügge A. Bengtsson
  10. 72' F. Carstensen · M. Wohlgemuth 3-0
  11. 79' 3-1 Z. Dalügge · J. Adedeji
  12. 80' F. Christensen N. Ritter
  13. 80' V. Nambishi M. Wohlgemuth
  14. 80' J. Brinch S. Bækgård
  15. 81' A. Arshad J. Rothmann
  16. 81' J. Seehusen C. Weberg
  17. 85' C. Gedsted M. Sauer
  18. 85' A. Jakobsen · F. Carstensen 4-1
  19. 89' A. Lausen M. Kristensen
  20. 89' A. Holvad N. Røjkjær
  21. 90'+2 C. Gedstedphản lưới 5-1
  22. 90'+3 A. Lausen · F. Carstensen 6-1
  23. FT6-1

Đội hình

FC Fredericia HLV: M. Hansen
  1. 1V. Birksø
  2. 18J. Juelsgård
  3. 2N. Ritter ▼ 80'
  4. 6J. Gertsen
  5. 12O. Olsen
  6. 8M. Wohlgemuth ▼ 80'
  7. 7M. Kristensen ▼ 89'
  8. 10N. Røjkjær ▼ 89'
  9. 20S. Bækgård ▼ 80'
  10. 11A. Jakobsen
  11. 21F. Carstensen

Dự bị 7

  1. 14F. Christensen ▲ 80'
  2. 22V. Nambishi ▲ 80'
  3. 3J. Brinch ▲ 80'
  4. 19A. Lausen ▲ 89'
  5. 17A. Holvad ▲ 89'
  6. 33S. John
  7. 4E. Nissen
HB Køge HLV: D. Agger
  1. 1O. Snorre
  2. 15M. Sauer ▼ 85'
  3. 6A. Bengtsson ▼ 61'
  4. 2C. Weberg ▼ 81'
  5. 7M. Jensen
  6. 8L. Walta
  7. 24C. Jørgensen
  8. 18J. Trenskow ▼ 61'
  9. 13W. Madsen
  10. 11J. Rothmann ▼ 81'
  11. 9Y. Salech

Dự bị 7

  1. 14J. Adedeji ▲ 61'
  2. 17Z. Dalügge ▲ 61'
  3. 19A. Arshad ▲ 81'
  4. 22J. Seehusen ▲ 81'
  5. 5C. Gedsted ▲ 85'
  6. 27N. Jakobsen
  7. 12F. Mehder

Thống kê

03
10

So sánh

41Trận đấu40
75Ghi được63
55Thủng lưới66
1.83Bàn thắng mỗi trận1.58
11Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu