Hanácká vs FK Viktoria Žižkov
Tỷ số chung cuộc: Hanácká 1-0 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hanácká thắng 2, hòa 0, FK Viktoria Žižkov thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Jožky Silného, Kroměříž
- Phong độ
- LLLWD Hanácká
- LWLDL FK Viktoria Žižkov
- HT0-0
- 50' J. Dočkal 1-0
- 56' M. Jirasek
- 58' ▲ D. Finěk ▼ M. Jirásek
- 58' ▲ V. Prošek ▼ R. Voltr
- 58' ▲ D. Sixta ▼ M. Řezáč
- 72' ▲ D. Stoklásek ▼ A. Houser
- 76' ▲ M. Hönig ▼ Bernardo Rosa
- 78' ▲ P. Červenka ▼ J. Dočkal
- 78' ▲ S. Charles ▼ M. Jaroň
- 78' ▲ Š. Chwaszcz ▼ J. Fulnek
- 80' ▲ A. Petrák ▼ J. Kozojed
- 83' M. Richter
- 90'+2 ▲ E. Mlčoch ▼ M. Kudela
- FT1-0
Đội hình
- J. Dostál
- T. Jelecek
- P. Zavadil
- O. Tiahlo
- T. Matoušek
- A. Houser ▼ 72'
- M. Cupák
- M. Kudela ▼ 90'
- M. Jaroň ▼ 78'
- J. Fulnek ▼ 78'
- J. Dočkal ▼ 78'
Dự bị 5
- D. Stoklásek ▲ 72'
- P. Červenka ▲ 78'
- S. Charles ▲ 78'
- Š. Chwaszcz ▲ 78'
- E. Mlčoch ▲ 90'
- F. Kotek
- I. Muleme
- J. Tregler
- M. Řezáč ▼ 58'
- M. Richter
- D. Březina
- J. Kozojed ▼ 80'
- M. Jirásek ▼ 58'
- A. Batioja
- Bernardo Rosa ▼ 76'
- R. Voltr ▼ 58'
Dự bị 5
- D. Finěk ▲ 58'
- V. Prošek ▲ 58'
- D. Sixta ▲ 58'
- M. Hönig ▲ 76'
- A. Petrák ▲ 80'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu45
77Ghi được69
78Thủng lưới72
1.6Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai32