Ústí nad Labem
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dukla Praha

Ústí nad Labem vs Dukla Praha

Tỷ số chung cuộc: Ústí nad Labem 1-1 Dukla Praha tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 27 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ústí nad Labem thắng 5, hòa 2, Dukla Praha thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 26
Sân vận động
Městský stadion, Ústí nad Labem
Trọng tài
J. Adámková
Phong độ
DWDWD Ústí nad Labem
LLWWW Dukla Praha
  1. 33' D. Skopec
  2. HT0-0
  3. 47' 0-1 A. Konan
  4. 60' D. Kozel D. Breda
  5. 64' A. Čičovský F. Gedeon
  6. 76' M. Strada J. Miskovič
  7. 78' J. Piroch D. Skopec
  8. 80' D. Černý 1-1
  9. 83' M. Červenka Š. Šebrle
  10. 83' L. Buchvaldek Kim Seung-bin
  11. 90'+6 I. Tymoshenko D. Černý
  12. FT1-1

Đội hình

Ústí nad Labem HLV: M. Hašek
  1. J. Plachý
  2. V. Brak
  3. P. Kurka
  4. J. Švanda
  5. V. Čítek
  6. J. Miskovič ▼ 76'
  7. J. Jiránek
  8. F. Gedeon ▼ 64'
  9. L. Krobot
  10. D. Černý ▼ 90'
  11. M. Ogiomade

Dự bị 3

  1. A. Čičovský ▲ 64'
  2. M. Strada ▲ 76'
  3. I. Tymoshenko ▲ 90'
Dukla Praha HLV: B. Pilný
  1. M. Reichl
  2. J. Kulhánek
  3. A. Kovernikov
  4. A. Konan
  5. Y. Habovda
  6. O. Ruml
  7. D. Souček
  8. D. Breda ▼ 60'
  9. D. Skopec ▼ 78'
  10. Kim Seung-bin ▼ 83'
  11. Š. Šebrle ▼ 83'

Dự bị 4

  1. D. Kozel ▲ 60'
  2. J. Piroch ▲ 78'
  3. M. Červenka ▲ 83'
  4. L. Buchvaldek ▲ 83'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
46Ghi được73
68Thủng lưới65
1.1Bàn thắng mỗi trận1.7
11Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn27
22Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu