Dukla Praha
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Ústí nad Labem

Dukla Praha vs Ústí nad Labem

Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 3-2 Ústí nad Labem tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 21 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 2, hòa 2, Ústí nad Labem thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 9
Sân vận động
Stadion Juliska, Praha
Trọng tài
K. Hanousek
Phong độ
LLWWW Dukla Praha
DWDWD Ústí nad Labem
  1. 14' D. Soucek
  2. 45' V. Hadaščok 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' V. Hadaščok 2-0
  5. 52' J. Peterka
  6. 55' M. Doumbia
  7. 57' F. Bassey V. Prošek
  8. 57' T. Vlček M. Strada
  9. 65' M. Bilek
  10. 67' 2-1 F. Bassey
  11. 71' D. Doudera R. Kovaľ
  12. 77' 2-2 L. Matějka
  13. 83' K. Ayong S. Krunert
  14. 83' J. Miskovič D. Richter
  15. 84' V. Hadaščok 3-2
  16. 88' T. Kott F. Hašek
  17. 90' J. Miskovic
  18. FT3-2

Đội hình

Dukla Praha HLV: R. Skuhravý
  1. M. Hruška
  2. J. Piroch
  3. M. Chlumecký
  4. D. Preisler
  5. D. Souček
  6. R. Kovaľ ▼ 71'
  7. D. Tetour
  8. F. Hašek ▼ 88'
  9. M. Doumbia
  10. S. Krunert ▼ 83'
  11. V. Hadaščok

Dự bị 3

  1. D. Doudera ▲ 71'
  2. K. Ayong ▲ 83'
  3. T. Kott ▲ 88'
Ústí nad Labem HLV: A. Křeček
  1. M. Tvrdoň
  2. J. Pimpara
  3. M. Krátký
  4. V. Brak
  5. V. Prošek ▼ 57'
  6. M. Strada ▼ 57'
  7. J. Peterka
  8. M. Bílek
  9. D. Richter ▼ 83'
  10. M. Valenta
  11. L. Matějka

Dự bị 3

  1. F. Bassey ▲ 57'
  2. T. Vlček ▲ 57'
  3. J. Miskovič ▲ 83'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pardubice
30 55 - 19 +36 70
2
FC Zbrojovka Brno
30 75 - 29 +46 67
3
Dukla Praha
30 62 - 40 +22 59
4
FC Hradec Králové
30 54 - 29 +25 54
5
Vysočina Jihlava
30 59 - 46 +13 49
6
FK Viktoria Žižkov
30 45 - 40 +5 49
7
Ústí nad Labem
30 46 - 47 -1 41
8
Vlašim
30 32 - 43 -11 37
9
Artis
30 49 - 47 +2 36
10
Chrudim
30 44 - 61 -17 36
11
Prostějov
30 33 - 42 -9 35
12
Slavoj Vyšehrad
30 40 - 55 -15 33
13
Třinec
30 40 - 55 -15 31
14
Baník Sokolov
30 34 - 51 -17 26
15
Varnsdorf
30 37 - 65 -28 26
16
Vítkovice
30 35 - 71 -36 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu32
74Ghi được60
45Thủng lưới51
2.18Bàn thắng mỗi trận1.88
11Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu