Ústí nad Labem vs Dukla Praha
Tỷ số chung cuộc: Ústí nad Labem 3-2 Dukla Praha tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 13 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ústí nad Labem thắng 5, hòa 2, Dukla Praha thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 23
- Sân vận động
- Městský stadion, Ústí nad Labem
- Trọng tài
- J. Houdek
- Phong độ
- DWDWD Ústí nad Labem
- LLWWW Dukla Praha
- 10' S. Krunert
- 19' 0-1 L. Holík
- 24' L. Holik
- 31' D. Kozma
- 33' J. Peterka
- HT0-1
- 46' ▲ F. Hašek ▼ D. Preisler
- 49' L. Matějka 1-1
- 58' ▲ J. Jakab ▼ V. Hadaščok
- 58' ▲ M. Doumbia ▼ S. Krunert
- 72' ▲ J. Pimpara ▼ J. Miskovič
- 74' Y. Dramé 2-1
- 77' D. Richter 3-1
- 79' ▲ K. Ayong ▼ D. Souček
- 80' 3-2 L. Holík
- 81' ▲ D. Chodora ▼ V. Prošek
- 90'+2 ▲ F. Bassey ▼ L. Matějka
- FT3-2
Đội hình
- M. Tvrdoň
- V. Prošek ▼ 81'
- J. Peterka
- M. Bílek
- D. Richter
- J. Miskovič ▼ 72'
- Y. Dramé
- M. Valenta
- B. Hudec
- M. Písačka
- L. Matějka ▼ 90'
Dự bị 3
- J. Pimpara ▲ 72'
- D. Chodora ▲ 81'
- F. Bassey ▲ 90'
- F. Rada
- J. Piroch
- M. Chlumecký
- D. Preisler ▼ 46'
- D. Souček ▼ 79'
- D. Kozma
- L. Holík
- S. Dancák
- D. Tetour
- S. Krunert ▼ 58'
- V. Hadaščok ▼ 58'
Dự bị 4
- F. Hašek ▲ 46'
- J. Jakab ▲ 58'
- M. Doumbia ▲ 58'
- K. Ayong ▲ 79'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 19 | +36 | 70 | |
| 2 | 30 | 75 - 29 | +46 | 67 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 59 | |
| 4 | 30 | 54 - 29 | +25 | 54 | |
| 5 | 30 | 59 - 46 | +13 | 49 | |
| 6 | 30 | 45 - 40 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 9 | 30 | 49 - 47 | +2 | 36 | |
| 10 | 30 | 44 - 61 | -17 | 36 | |
| 11 | 30 | 33 - 42 | -9 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 55 | -15 | 33 | |
| 13 | 30 | 40 - 55 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 34 - 51 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 37 - 65 | -28 | 26 | |
| 16 | 30 | 35 - 71 | -36 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu34
60Ghi được74
51Thủng lưới45
1.88Bàn thắng mỗi trận2.18
10Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai34