Vyškov
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Viktoria Žižkov

Vyškov vs FK Viktoria Žižkov

Tỷ số chung cuộc: Vyškov 2-1 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Vyškov thắng 5, hòa 0, FK Viktoria Žižkov thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 21
Sân vận động
Sportovní areál Drnovice, Drnovice
Trọng tài
O. Berka
Phong độ
LWWDD Vyškov
LLWLD FK Viktoria Žižkov
  1. 11' J. Srubek
  2. 11' J. Harušťák J. Srubek
  3. 17' B. Lacik 1-0
  4. 33' 1-1 V. Novák
  5. HT1-1
  6. 55' B. Kanakimana M. Klesa
  7. 55' L. Lahodný T. Cabadaj
  8. 56' O. Vintr
  9. 61' G. Reteno Elekana D. Sixta
  10. 61' R. Voltr P. Osmančík
  11. 71' J. Ackroyd
  12. 74' J. Bazal
  13. 75' A. Batioja V. Novák
  14. 81' M. Macej J. Ackroyd
  15. 81' D. Lual B. Lacik
  16. 86' S. Soungolephản lưới 2-1
  17. 87' T. Aggoun A. Kopičár
  18. 87' L. Jančura D. Březina
  19. FT2-1

Đội hình

Vyškov HLV: R. Horáček
  1. A. Kinský
  2. J. Srubek ▼ 11'
  3. J. Oulehla
  4. M. Klesa ▼ 55'
  5. P. Ilko
  6. T. Cabadaj ▼ 55'
  7. O. Vintr
  8. F. Štěpánek
  9. D. Moučka
  10. J. Ackroyd ▼ 81'
  11. B. Lacik ▼ 81'

Dự bị 5

  1. J. Harušťák ▲ 11'
  2. B. Kanakimana ▲ 55'
  3. L. Lahodný ▲ 55'
  4. M. Macej ▲ 81'
  5. D. Lual ▲ 81'
FK Viktoria Žižkov HLV: M. Pulpit
  1. P. Halouska
  2. D. Březina ▼ 87'
  3. Š. Gabriel
  4. S. Soungole
  5. J. Bazal
  6. D. Sixta ▼ 61'
  7. A. Kopičár ▼ 87'
  8. B. Sakala
  9. V. Novák ▼ 75'
  10. P. Vandas
  11. P. Osmančík ▼ 61'

Dự bị 5

  1. G. Reteno Elekana ▲ 61'
  2. R. Voltr ▲ 61'
  3. A. Batioja ▲ 75'
  4. T. Aggoun ▲ 87'
  5. L. Jančura ▲ 87'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu39
62Ghi được49
65Thủng lưới70
1.44Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu