Zlin vs FC Slovan Liberec
Tỷ số chung cuộc: Zlin 0-1 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Zlin thắng 2, hòa 1, FC Slovan Liberec thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Letna, Zlin
- Phong độ
- LLWLL Zlin
- DWWWW FC Slovan Liberec
- 36' Daniel Šmiga
- 43' Miloš Kopečný
- 45'+1 Lukáš Hůlka
- HT0-0
- 46' ▲ M. Cupak ▼ D. Grygera
- 46' ▲ A. Soliu ▼ M. Lexa
- 51' Soliu Afolabi
- 58' ▲ L. Bartosak ▼ S. Petruta
- 58' ▲ T. Hellebrand ▼ F. Appiah
- 60' ▲ V. Baboula ▼ P. Hodous
- 60' ▲ L. Masek ▼ R. Krollis
- 64' 0-1 L. Masek · V. Baboula
- 68' ▲ T. Poznar ▼ D. Smiga
- 75' ▲ F. Faye ▼ V. Kusej
- 77' ▲ S. Kanu ▼ J. Cernin
- 83' Marián Pišoja
- 87' Lukas Bartosak
- 90'+1 ▲ V. Stransky ▼ A. Buzek
- FT0-1
Đội hình
- 17S. Dostal 7.7
- 23M. Kopecny 7.0
- 24J. Cernin ▼ 77' 6.5
- 28J. Kolar 7.2
- 22M. Fukala 7.3
- 19C. Nombil 7.3
- 10S. Petruta ▼ 58' 6.6
- 82M. Pisoja 6.2
- 20F. Appiah ▼ 58' 6.9
- 21D. Grygera ▼ 46' 6.7
- 9D. Smiga ▼ 68' 6.3
Dự bị 11
- 64S. Bachurek
- 31L. Bartosak ▲ 58' 6.0
- 39A. Krapka
- 35O. Kukucka
- 45P. Mbatshi
- 37T. Fojtu
- 26M. Cupak ▲ 46' 6.5
- 4T. Ulbrich
- 53T. Hellebrand ▲ 58' 6.2
- 88T. Poznar ▲ 68' 6.5
- 14S. Kanu ▲ 77' 6.5
- 40T. Koubek 7.6
- 18J. Kozeluh 7.9
- 14A. Drakpe 8.0
- 29L. Hulka 7.3
- 27A. Kayondo 7.2
- 16A. Buzek ▼ 90' 7.0
- 8L. Masopust 7.0
- 5P. Hodous ▼ 60' 6.9
- 19V. Kusej ▼ 75' 5.9
- 15M. Lexa ▼ 46' 6.7
- 99R. Krollis ▼ 60' 6.3
Dự bị 11
- 33L. Pesl
- 47J. Musil
- 24P. Dulay
- 7A. Soliu ▲ 46' 5.9
- 60F. Faye ▲ 75' 6.7
- 10Q. Zyba
- 12V. Stransky ▲ 90'
- 6A. Basiladze
- 94V. Baboula ▲ 60' 7.2
- 9L. Masek ⚽ ▲ 60' 7.3
- 17P. Julis
Thống kê
04⚑3
⚑820
37%Kiểm soát bóng63%
5Dứt điểm17
1Trúng đích4
3Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn7
3Phạt góc8
0Việt vị1
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
3Cứu thua1
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
275Chuyền bóng464
182Chuyền chính xác366
66%Chính xác chuyền79%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 21 - 5 | +16 | 17 | |
| 2 | 7 | 10 - 4 | +6 | 16 | |
| 3 | 6 | 15 - 6 | +9 | 14 | |
| 4 | 7 | 13 - 8 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 15 - 13 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 7 | 6 | 7 - 6 | +1 | 10 | |
| 8 | 6 | 6 - 6 | 0 | 10 | |
| 9 | 6 | 14 - 12 | +2 | 9 | |
| 10 | 7 | 13 - 12 | +1 | 9 | |
| 11 | 6 | 4 - 10 | -6 | 9 | |
| 12 | 6 | 6 - 9 | -3 | 6 | |
| 13 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 | |
| 14 | 7 | 5 - 12 | -7 | 3 | |
| 15 | 7 | 5 - 12 | -7 | 2 | |
| 16 | 7 | 6 - 16 | -10 | 0 |
Có thể xuống hạng
So sánh
12Trận đấu10
14Ghi được17
22Thủng lưới6
1.17Bàn thắng mỗi trận1.7
2Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai12