Orijent 1919 vs Croatia Zmijavci
Tỷ số chung cuộc: Orijent 1919 2-0 Croatia Zmijavci tại First NL, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orijent 1919 thắng 2, hòa 4, Croatia Zmijavci thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion Krimeja, Rijeka
- Phong độ
- WDDDL Orijent 1919
- WWWDL Croatia Zmijavci
- 19' N. Gajzler 1-0
- 26' M. Suto
- 34' A. Bubnjar
- 40' ▲ D. Čulina ▼ Marko Šuto
- 45'+1 J. Iyendjock
- HT1-0
- 46' ▲ B. Panić ▼ Li Sirong
- 54' A. Vukusic
- 59' A. Bubnjar 2-0
- 65' ▲ N. Medojević ▼ A. Galešić
- 65' ▲ J. Bilajac ▼ N. Gajzler
- 65' ▲ F. Zrilić ▼ A. Bubnjar
- 65' ▲ M. Maretić ▼ Mate Šuto
- 75' ▲ A. Žužul ▼ T. Krizmanić
- 87' ▲ A. Švrljuga ▼ F. Braut
- 88' A. Zuzul
- FT2-0
Đội hình
- 30V. Baždarić
- 28M. Tadejević
- 29R. Bagadur
- 2F. Braut ▼ 87'
- 4D. Prpić
- 3N. Bodetić
- 23Li Sirong ▼ 46'
- 14S. Muminović
- 9A. Bubnjar ▼ 65'
- 25A. Galešić ▼ 65'
- 27N. Gajzler ▼ 65'
Dự bị 9
- 6B. Panić ▲ 46'
- 8N. Medojević ▲ 65'
- 20J. Bilajac ▲ 65'
- 21F. Zrilić ▲ 65'
- 11A. Švrljuga ▲ 87'
- 15N. Zuliani
- 17M. Monjac
- 18M. Kordić-Gružić
- 45G. Pehar
- 1M. Gudelj
- 16Mate Šuto ▼ 65'
- 11Marko Šuto ▼ 65'
- 17A. Klopp
- 4T. Arković
- 10T. Krizmanić ▼ 75'
- 18R. Ivanković
- 24M. Karabatić
- 15J. Iyendjock
- 23A. Vukušić
- 22J. Vrcić
Dự bị 9
- 5D. Čulina ▲ 40'
- 9M. Maretić ▲ 65'
- 20A. Žužul ▲ 75'
- 14I. Zubac
- 7A. Golub
- 12F. Barbić
- 13J. Baturina
- 21M. Puljiz
- 6J. Parlov
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 55 - 14 | +41 | 72 | |
| 2 | 33 | 48 - 20 | +28 | 68 | |
| 3 | 33 | 46 - 31 | +15 | 56 | |
| 4 | 33 | 36 - 32 | +4 | 49 | |
| 5 | 33 | 47 - 39 | +8 | 46 | |
| 6 | 33 | 35 - 36 | -1 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 8 | 33 | 33 - 43 | -10 | 40 | |
| 9 | 33 | 31 - 33 | -2 | 39 | |
| 10 | 33 | 33 - 39 | -6 | 37 | |
| 11 | 33 | 33 - 52 | -19 | 31 | |
| 12 | 33 | 15 - 71 | -56 | 6 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu33
52Ghi được33
38Thủng lưới43
1.44Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai21