Cucuta vs Real Cundinamarca
Tỷ số chung cuộc: Cucuta 1-0 Real Cundinamarca tại Categoría Primera B, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 4, hòa 4, Real Cundinamarca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio General Santander, Cucuta
- Phong độ
- DWWLD Cucuta
- WDLWW Real Cundinamarca
- 21' J. Cajares
- 28' Y. Abonia
- 45'+3 Rueda Juan
- HT0-0
- 46' ▲ J. Angulo ▼ J. Rueda
- 46' ▲ M. Ramos ▼ J. Estupiñan
- 51' J. Ramos
- 53' A. Cano
- 54' ▲ J. Barreiro ▼ J. Rubiano
- 54' ▲ S. Guerrero ▼ J. Cajares
- 65' ▲ C. Córdoba ▼ M. Ramos
- 65' ▲ F. Gómez ▼ A. Cano
- 74' J. Peralta 1-0
- 82' ▲ J. Martínez ▼ J. Viveros
- 86' ▲ H. Pertúz ▼ Juan David Moreno
- FT1-0
Đội hình
- J. Ramírez
- M. Duarte
- A. Borja
- K. Moreno
- J. González
- J. Estupiñan ▼ 46'
- A. Cano ▼ 65'
- Juan David Moreno ▼ 86'
- B. Angulo
- J. Rueda ▼ 46'
- J. Peralta
Dự bị 7
- J. Angulo ▲ 46'
- M. Ramos ▲ 46'
- C. Córdoba ▲ 65'
- F. Gómez ▲ 65'
- H. Pertúz ▲ 86'
- B. Suaza
- J. Velásquez
- K. Cataño
- L. Payares
- J. Abonía
- J. Cajares ▼ 54'
- S. Barbosa
- A. Rocha
- J. Viveros ▼ 82'
- J. Angulo
- I. Camacho
- D. Orozco
- J. Rubiano ▼ 54'
Dự bị 7
- J. Barreiro ▲ 54'
- S. Guerrero ▲ 54'
- J. Martínez ▲ 82'
- B. Cuero
- B. Sanchéz
- C. Rios
- W. Asprilla
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
46Trận đấu41
60Ghi được49
47Thủng lưới47
1.3Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai21