Cucuta vs Real Cundinamarca
Tỷ số chung cuộc: Cucuta 3-2 Real Cundinamarca tại Categoría Primera B, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 4, hòa 4, Real Cundinamarca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio General Santander, Cúcuta
- Phong độ
- DWWLD Cucuta
- WDLWW Real Cundinamarca
- 11' 0-1 J. Cabal
- 14' J. Angulo 1-1
- 25' 1-2 J. Cabal
- HT1-2
- 46' ▲ J. González ▼ F. Gómez
- 51' L. Ríos 2-2
- 59' ▲ I. Camacho ▼ J. Angulo
- 60' ▲ J. Zapata ▼ C. Mosquera
- 68' ▲ C. Álvarez ▼ D. Forbes
- 69' J. Cajares
- 71' J. A. Zapata Ramirez
- 76' ▲ S. Carvajal ▼ B. Sanchéz
- 78' ▲ J. Montes ▼ V. Robaldo
- 81' A. Banquez
- 84' ▲ J. Martínez ▼ J. Abonía
- 87' J. Cajares
- 88' J. Cajares
- 89' L. Ríos 3-2
- FT3-2
Đội hình
- E. Esteban
- M. Duarte
- D. Forbes▼ 68'
- B. Suaza
- J. Tapias
- F. Gómez▼ 46'
- L. Ríos
- C. Mosquera▼ 60'
- B. Ortíz
- J. Angulo▼ 59'
- V. Robaldo▼ 78'
Dự bị 7
- J. González▲ 46'
- J. Zapata▲ 60'
- C. Álvarez▲ 68'
- J. Montes▲ 78'
- D. Agudelo
- F. Moreno
- K. Moreno
- W. Asprilla
- B. Sanchéz▼ 76'
- J. Abonía▼ 84'
- A. Rocha
- J. Viveros
- J. Barreiro
- A. Banquez
- J. Cajares
- J. Angulo▼ 59'
- D. Orozco
- J. Cabal
Dự bị 7
- I. Camacho▲ 59'
- S. Carvajal▲ 76'
- J. Martínez▲ 84'
- A. Oñate
- J. Quintero
- J. Ramírez
- K. Cataño
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
46Trận đấu41
60Ghi được49
47Thủng lưới47
1.3Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai21