Huila vs Real Cundinamarca
Tỷ số chung cuộc: Huila 0-0 Real Cundinamarca tại Categoría Primera B, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huila thắng 4, hòa 1, Real Cundinamarca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Guillermo Plazas Alcid, Neiva
- Phong độ
- LWWWD Huila
- WDLWW Real Cundinamarca
- 22' ▲ A. Velasco ▼ F. Rodríguez
- HT0-0
- 56' J. Rubiano
- 59' ▲ J. Barreiro ▼ J. Rubiano
- 64' L. Payares
- 65' M. Sequeda Arroyo
- 67' ▲ A. García ▼ M. Sequeda
- 71' ▲ S. Moreno ▼ S. Barbosa
- 78' ▲ G. Gutiérrez ▼ B. Moya
- 78' ▲ J. Montes ▼ J. Manyoma
- 78' ▲ S. Muñoz ▼ A. Rojas
- 83' ▲ B. Cuero ▼ A. Rocha
- 83' ▲ J. Martínez ▼ D. Orozco
- 88' K. Catano
- FT0-0
Đội hình
- Jeison Méndez
- C. Sánchez
- B. Palacios
- Julián Rodríguez
- S. Hernández
- F. Rodríguez ▼ 22'
- M. Sequeda ▼ 67'
- B. Moya ▼ 78'
- J. Manyoma ▼ 78'
- L. Hinestroza
- A. Rojas ▼ 78'
Dự bị 7
- A. Velasco ▲ 22'
- A. García ▲ 67'
- G. Gutiérrez ▲ 78'
- J. Montes ▲ 78'
- S. Muñoz ▲ 78'
- John Méndez
- S. Plata
- K. Cataño
- L. Payares
- J. Abonía
- J. Cajares
- S. Barbosa ▼ 71'
- A. Rocha ▼ 83'
- J. Viveros
- J. Angulo
- I. Camacho
- D. Orozco ▼ 83'
- J. Rubiano ▼ 59'
Dự bị 7
- J. Barreiro ▲ 59'
- S. Moreno ▲ 71'
- B. Cuero ▲ 83'
- J. Martínez ▲ 83'
- B. Sanchéz
- C. Rios
- W. Asprilla
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
48Trận đấu41
60Ghi được49
41Thủng lưới47
1.25Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai21