Huila vs Real Cundinamarca
Tỷ số chung cuộc: Huila 1-0 Real Cundinamarca tại Categoría Primera B, 21 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huila thắng 4, hòa 1, Real Cundinamarca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Guillermo Plazas Alcid, Neiva
- Phong độ
- LWWWD Huila
- WDLWW Real Cundinamarca
- 42' B. Medina
- HT0-0
- 47' L. Hinestroza
- 48' J. Barreiro
- 57' ▲ C. Sánchez ▼ F. Giraldo
- 57' ▲ D. Mina ▼ W. Ordóñez
- 59' ▲ T. Dopazo ▼ A. Oñate
- 67' A. Ariza
- 70' ▲ B. Angulo ▼ J. Lerma
- 70' ▲ J. Martínez ▼ A. Rocha
- 71' ▲ J. Romero ▼ John Méndez
- 73' L. Farías 1-0
- 77' ▲ Y. Ordóñez ▼ S. Hernández
- 85' ▲ J. Rubiano ▼ J. Angulo
- 85' ▲ S. Carvajal ▼ B. Sanchéz
- 88' Yellow Card
- 90'+4 I. Camacho
- FT1-0
Đội hình
- S. Guerra
- A. Ariza
- F. Giraldo▼ 57'
- B. Medina
- S. Hernández▼ 77'
- W. Ordóñez▼ 57'
- J. Lerma▼ 70'
- L. Hinestroza
- L. Farías
- V. Jaime
- John Méndez▼ 71'
Dự bị 7
- C. Sánchez▲ 57'
- D. Mina▲ 57'
- B. Angulo▲ 70'
- J. Romero▲ 71'
- Y. Ordóñez▲ 77'
- B. Moya
- S. Plata
- K. Cataño
- B. Sanchéz▼ 85'
- S. Guerrero
- A. Rocha▼ 70'
- J. Viveros
- J. Barreiro
- J. Cajares
- J. Angulo▼ 85'
- I. Camacho
- D. Orozco
- A. Oñate▼ 59'
Dự bị 7
- T. Dopazo▲ 59'
- J. Martínez▲ 70'
- J. Rubiano▲ 85'
- S. Carvajal▲ 85'
- J. Arcíla
- J. Madrid
- W. Asprilla
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
48Trận đấu41
60Ghi được49
41Thủng lưới47
1.25Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai21