Barranquilla vs Depor FC
Tỷ số chung cuộc: Barranquilla 2-1 Depor FC tại Categoría Primera B, 18 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barranquilla thắng 5, hòa 3, Depor FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 1
- Phong độ
- DLWWL Barranquilla
- DLWWW Depor FC
- 44' 0-1 A. Carabalí11m
- HT0-1
- 46' ▲ J. Espinosa ▼ J. Guerrero
- 46' ▲ J. Martínez ▼ M. Bacca
- 46' ▲ S. Acuña ▼ S. Caballero
- 51' J. Torres
- 55' C. A. Riascos Guaza
- 55' Yellow Card
- 68' ▲ M. Carabalí ▼ J. Barrera
- 68' ▲ J. Ceballos ▼ J. Canchimbo
- 71' ▲ B. Barbosa ▼ C. Riascos
- 76' S. Acuña 1-1
- 78' J. Torres 2-1
- 81' J. E. Escobar Carabali
- 84' C. Cantillo
- 84' ▲ D. Velásquez ▼ J. Alomía
- 84' ▲ E. Montaño ▼ J. Montes
- 85' A. Alvarez
- 86' ▲ J. Peña ▼ A. Carabalí
- FT2-1
Đội hình
- C. Santander
- H. Mena
- J. Guerrero ▼ 46'
- J. Torres
- C. Cantillo
- J. Díaz
- J. Barrera ▼ 68'
- J. Navia
- M. Bacca ▼ 46'
- S. Caballero ▼ 46'
- J. Canchimbo ▼ 68'
Dự bị 7
- J. Espinosa ▲ 46'
- J. Martínez ▲ 46'
- S. Acuña ▲ 46'
- M. Carabalí ▲ 68'
- J. Ceballos ▲ 68'
- J. Lemus
- J. Vásquez
- J. Jaramillo
- C. Riascos ▼ 71'
- J. Alomía ▼ 84'
- E. Balanta
- A. Álvarez
- A. Mojica
- S. Hernández
- N. Mosorongo
- A. Carabalí ▼ 86'
- J. Montes ▼ 84'
- J. Escobar
Dự bị 5
- B. Barbosa ▲ 71'
- D. Velásquez ▲ 84'
- E. Montaño ▲ 84'
- J. Peña ▲ 86'
- G. Balanta
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
40Trận đấu40
45Ghi được41
59Thủng lưới58
1.13Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai20