Depor FC vs Barranquilla
Tỷ số chung cuộc: Depor FC 3-2 Barranquilla tại Categoría Primera B, 20 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Depor FC thắng 2, hòa 3, Barranquilla thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Pascual Guerrero, Santiago de Cali
- Trọng tài
- E. Leguizamón
- Phong độ
- DLWWW Depor FC
- DLWWL Barranquilla
- 9' Y. Mena 1-0
- 10' ▲ M. Carabalí ▼ J. Martínez
- 13' J. Escobar 2-0
- 27' A. Carabalí 3-0
- 34' ▲ J. Cerpa ▼ L. Sandoval
- 34' ▲ J. López ▼ D. Mendoza
- 37' ▲ B. Barbosa ▼ C. Polo
- 42' Yellow Card
- 42' 3-1 J. Mejía
- HT3-1
- 47' Yellow Card
- 60' ▲ C. Pájaro ▼ D. Valdelamar
- 62' Yellow Card
- 68' Yellow Card
- 78' ▲ J. Arcíla ▼ Y. Mena
- 78' ▲ J. Montes ▼ B. Barbosa
- 80' 3-2 J. Cerpa
- 82' ▲ Y. Moreno ▼ Manuel Manga
- 82' ▲ C. Herrera ▼ L. Berdugo
- 84' Yellow Card
- 85' Yellow Card
- 85' Red Card
- FT3-2
Đội hình
- D. Agudelo
- J. Alomía
- D. Reales
- J. González
- C. Polo ▼ 37'
- D. Valdelamar ▼ 60'
- N. Mosorongo
- A. Carabalí
- Y. Mena ▼ 78'
- S. Valenzuela
- J. Escobar
Dự bị 7
- B. Barbosa ▲ 37'
- C. Pájaro ▲ 60'
- J. Arcíla ▲ 78'
- J. Montes ▲ 78'
- D. Hinojoza
- J. Jaramillo
- N. Rivera
- J. Acosta
- D. Fori
- D. Mendoza ▼ 34'
- H. Mena
- J. Torres
- J. Martínez ▼ 10'
- L. Berdugo ▼ 82'
- L. Sandoval ▼ 34'
- Manuel Manga ▼ 82'
- J. Mejía
- J. Guerrero
Dự bị 7
- M. Carabalí ▲ 10'
- J. Cerpa ▲ 34'
- J. López ▲ 34'
- Y. Moreno ▲ 82'
- C. Herrera ▲ 82'
- C. Racedo
- A. Higgins
Thống kê
15
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
32Trận đấu38
25Ghi được38
33Thủng lưới54
0.78Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới8
7Trên 2.5 bàn17
11Hiệp hai19