Barranquilla vs Depor FC
Tỷ số chung cuộc: Barranquilla 3-1 Depor FC tại Categoría Primera B, 19 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barranquilla thắng 5, hòa 3, Depor FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 12
- Phong độ
- DLWWL Barranquilla
- DLWWW Depor FC
- 10' J. Alomia
- 18' J. Canchimbo 1-0
- 19' H. H. Mena Posada
- 33' C. Cantillo
- 38' 1-1 C. Riascos
- 45'+3 C. Cantillo 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ J. Quiñonez ▼ J. Alomía
- 56' ▲ J. Martínez ▼ J. Canchimbo
- 56' ▲ M. Carabalí ▼ J. Díaz
- 69' ▲ D. Velásquez ▼ D. Reales
- 69' ▲ J. Parra ▼ W. Delgado
- 74' ▲ J. Espinosa ▼ S. Caballero
- 74' ▲ J. Mejía ▼ R. Caraballo
- 76' J. Espinosa
- 80' ▲ C. Herrera ▼ H. García
- 86' C. Herrera 3-1
- 87' ▲ E. Montaño ▼ A. Carabalí
- 90'+4 Yellow Card
- 90'+4 Yellow Card
- FT3-1
Đội hình
- C. Santander
- H. Mena
- J. Guerrero
- J. Torres
- C. Cantillo
- J. Díaz ▼ 56'
- H. García ▼ 80'
- R. Caraballo ▼ 74'
- J. Navia
- S. Caballero ▼ 74'
- J. Canchimbo ▼ 56'
Dự bị 7
- J. Martínez ▲ 56'
- M. Carabalí ▲ 56'
- J. Espinosa ▲ 74'
- J. Mejía ▲ 74'
- C. Herrera ▲ 80'
- J. Lemus
- R. Julio
- J. Jaramillo
- C. Riascos
- J. Alomía ▼ 46'
- D. Reales ▼ 69'
- W. Delgado ▼ 69'
- E. Balanta
- A. Álvarez
- S. Hernández
- A. Carabalí ▼ 87'
- J. Montes
- J. Escobar
Dự bị 5
- J. Quiñonez ▲ 46'
- D. Velásquez ▲ 69'
- J. Parra ▲ 69'
- E. Montaño ▲ 87'
- G. Balanta
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
40Trận đấu40
45Ghi được41
59Thủng lưới58
1.13Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai20