Llaneros vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 1-2 Fortaleza FC tại Categoría Primera B, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 4, hòa 3, Fortaleza FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte, Villavicencio
- Phong độ
- LLDLL Llaneros
- LDLDD Fortaleza FC
- 3' J. A. Bermudez Correa
- 6' 0-1 Y. Londoño
- 10' M. Landáburu 1-1
- 37' C. Berrio
- 44' ▲ Y. Ibargüen ▼ J. Tello
- HT1-1
- 46' ▲ J. Pertúz ▼ C. Berrío
- 46' ▲ K. Balanta ▼ J. Bermúdez
- 56' D. Rivera
- 63' Yellow Card
- 63' Yellow Card
- 67' Yellow Card
- 72' ▲ H. Reina ▼ M. Landáburu
- 72' ▲ J. Andrade ▼ J. Nieva
- 75' Yellow Card
- 81' ▲ J. Salas ▼ J. Blanco
- 85' ▲ J. Hinestroza ▼ Y. Londoño
- 86' ▲ K. Quejada ▼ M. Vidal
- 90'+5 Yellow Card
- 90'+1 ▲ J. Guevara ▼ N. Rodríguez
- 90' 1-2 K. Armestophản lưới
- FT1-2
Đội hình
- K. Armesto
- J. Muñoz
- G. Montes
- B. Carabalí
- J. Tello ▼ 44'
- J. Leudo
- B. Urueña
- J. Nieva ▼ 72'
- M. Vidal ▼ 86'
- M. Landáburu ▼ 72'
- A. López
Dự bị 7
- Y. Ibargüen ▲ 44'
- H. Reina ▲ 72'
- J. Andrade ▲ 72'
- K. Quejada ▲ 86'
- J. Angulo
- R. Romaña
- V. Murillo
- J. Castillo
- A. Moralez
- R. Pájaro
- J. Ampudia
- C. Berrío ▼ 46'
- D. Rivera
- J. Bermúdez ▼ 46'
- S. Navarro
- N. Rodríguez ▼ 90'
- Y. Londoño ▼ 85'
- J. Blanco ▼ 81'
Dự bị 7
- J. Pertúz ▲ 46'
- K. Balanta ▲ 46'
- J. Salas ▲ 81'
- J. Hinestroza ▲ 85'
- J. Guevara ▲ 90'
- J. Guzmán
- Jordan García
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
48Trận đấu50
58Ghi được73
35Thủng lưới43
1.21Bàn thắng mỗi trận1.46
25Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai34