Fortaleza FC vs Llaneros
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 1-0 Llaneros tại Categoría Primera B, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 3, hòa 3, Llaneros thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
- Trọng tài
- J. Tabares
- Phong độ
- LDLDD Fortaleza FC
- WLLDL Llaneros
- 11' K. Aladesanmi 1-0
- 30' A. Parra Osorio
- HT1-0
- 46' ▲ B. Urueña ▼ Darío Rodríguez
- 46' ▲ J. Asprilla ▼ N. Ospina
- 58' ▲ J. Carabalí ▼ J. Zabala
- 58' ▲ P. Velásquez ▼ A. Lopéz
- 62' S. Gonzalez
- 63' P. Franco
- 66' E. Castaneda Botia
- 73' R. Pajaro
- 75' ▲ J. Alvarado ▼ S. Navarro
- 83' ▲ D. Rivera ▼ J. Solís
- 83' ▲ J. Córdoba ▼ A. Salazar
- 83' ▲ D. Palacios ▼ E. Castañeda
- 90'+3 ▲ D. Abadía ▼ A. Parra
- FT1-0
Đội hình
- Y. Gómez
- P. Franco
- J. Melendez
- B. Montaño
- S. Navarro ▼ 75'
- R. Pájaro
- É. Ocampo
- K. Aladesanmi
- J. Solís ▼ 83'
- A. Salazar ▼ 83'
- A. Parra ▼ 90'
Dự bị 7
- J. Alvarado ▲ 75'
- D. Rivera ▲ 83'
- J. Córdoba ▲ 83'
- D. Abadía ▲ 90'
- B. Lemos
- J. Castillo
- L. Jiménez
- K. Armesto
- E. Castañeda ▼ 83'
- Ó. Cabezas
- J. Zabala ▼ 58'
- N. Ospina ▼ 46'
- S. González
- J. Lasso
- E. Restrepo
- D. Echeverri
- Darío Rodríguez ▼ 46'
- A. Lopéz ▼ 58'
Dự bị 7
- B. Urueña ▲ 46'
- J. Asprilla ▲ 46'
- J. Carabalí ▲ 58'
- P. Velásquez ▲ 58'
- D. Palacios ▲ 83'
- A. Cadavid
- A. Ortiz
Thống kê
12
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
52Trận đấu46
71Ghi được52
45Thủng lưới41
1.37Bàn thắng mỗi trận1.13
22Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai25