Llaneros
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Fortaleza FC

Llaneros vs Fortaleza FC

Tỷ số chung cuộc: Llaneros 3-1 Fortaleza FC tại Primera A, 4 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 4, hòa 3, Fortaleza FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé”, Villavicencio
Phong độ
LLDLL Llaneros
LDLDD Fortaleza FC
  1. 2' Juan Castilla
  2. 3' 0-1 J. Cajares · Y. Diaz
  3. 18' Jhon Vasquez · L. Miranda 1-1
  4. 35' Neider Ospina
  5. 35' N. Ospina 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' S. Ramirez S. Vivas
  8. 46' R. D. Rivas Torres I. Montano
  9. 50' Jhojan Escobar
  10. 50' Sebastián Ramírez
  11. 55' J. Blanco S. Navarro
  12. 61' J. Herrera T. Wilke
  13. 62' Sebastian Herrera
  14. 62' J. Contreras Kelvin Osorio
  15. 62' C. Cortes Y. Mena
  16. 64' Howell Mena
  17. 70' J. Ramirez N. Ospina
  18. 72' J. Velasquez A. Copete
  19. 74' J. Medranda J. Escobar Salcedo
  20. 74' D. Quintero Jhon Vasquez
  21. 90' C. Cortes · J. Ramirez 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

Llaneros Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Jose Garcia
  1. 22R. Romana Garavito 6.2
  2. 4J. Pertuz 7.2
  3. 2H. H. Mena Posada 7.2
  4. 21F. Meza 6.9
  5. 16J. Escobar Salcedo ▼ 74' 6.2
  6. 13J. Castilla 6.9
  7. 95Jhon Vasquez ▼ 74' 6.9
  8. 10N. Ospina ▼ 70' 7.6
  9. 33Kelvin Osorio ▼ 62' 6.5
  10. 7L. Miranda 7.9
  11. 17Y. Mena ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 12J. Loaiza
  2. 32F. Castaneda
  3. 70J. Contreras ▲ 62' 6.6
  4. 9C. Cortes ▲ 62' 7.5
  5. 94J. Medranda ▲ 74' 6.7
  6. 26D. Quintero ▲ 74' 6.3
  7. 8J. Ramirez ▲ 70' 7.2
  8. 31E. Pardo
  9. 30J. Castro
Fortaleza FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Diego Arias
  1. 1W. Barlasina 5.9
  2. 16J. Cajares 6.9
  3. 6Y. Diaz 7.3
  4. 2A. Copete ▼ 72' 6.9
  5. 23J. Castillo 6.2
  6. 14L. Pico 6.3
  7. 7I. Montano ▼ 46' 6.3
  8. 8S. Navarro ▼ 55' 6.5
  9. 28S. Vivas ▼ 46' 6.2
  10. 30J. Solis 6.9
  11. 29T. Wilke ▼ 61' 6.6

Dự bị 9

  1. 12C. Santander
  2. 10J. Velasquez ▲ 72' 6.5
  3. 3D. Ramirez
  4. 17K. A. Balanta Carabali
  5. 11A. Batioja
  6. 21S. Ramirez ▲ 46' 6.9
  7. 9J. Herrera ▲ 61' 6.3
  8. 20J. Blanco ▲ 55' 6.5
  9. 26R. D. Rivas Torres ▲ 46' 6.3

Thống kê

046
320
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm9
9Trúng đích2
3Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
6Phạt góc3
7Việt vị2
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
1Cứu thua6
-1.23Bàn thắng ngăn chặn-1.23
292Chuyền bóng403
249Chuyền chính xác339
85%Chính xác chuyền84%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
4
America de Cali
19 25 - 15 +10 33
6
Atlético Nacional
5 12 - 4 +8 12
6
Deportes Tolima
19 27 - 17 +10 31
7
Santa Fe
19 29 - 22 +7 29
8
Internacional de Bogota
19 26 - 26 0 28
10
Millonarios
19 31 - 23 +8 26
11
Independiente Medellin
19 26 - 24 +2 26
11
Once Caldas
7 11 - 9 +2 9
12
Águilas Doradas
19 20 - 25 -5 26
12
Deportivo Cali
7 9 - 7 +2 9
13
Bucaramanga
19 26 - 20 +6 23
14
Llaneros
19 17 - 20 -3 22
15
Fortaleza FC
19 22 - 27 -5 22
16
Jaguares
8 9 - 14 -5 7
18
Alianza Valledupar
8 6 - 15 -9 5
18
Chico
19 15 - 32 -17 17
19
Cucuta
19 22 - 35 -13 16
19
Junior
7 8 - 13 -5 3
20
Deportivo Pasto
8 7 - 15 -8 2
20
Deportivo Pereira
19 15 - 32 -17 10
Post season qualification

So sánh

10Trận đấu9
12Ghi được10
13Thủng lưới12
1.2Bàn thắng mỗi trận1.11
2Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu