Llaneros vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 0-0 Fortaleza FC tại Primera A, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 4, hòa 3, Fortaleza FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé”, Villavicencio
- Phong độ
- WLLDL Llaneros
- LDLDD Fortaleza FC
- 23' Andrés Arroyo
- 45'+4 Francisco Meza
- HT0-0
- 46' Luis Miranda
- 46' ▲ S. Cuero ▼ A. Arroyo
- 46' ▲ J. Salas ▼ A. Amaya
- 50' Jhojan Escobar
- 64' ▲ D. Mantilla ▼ J. Angulo
- 71' Sebastián Valencia
- 75' ▲ N. Ospina ▼ C. Cortes
- 75' ▲ S. Ramiirez ▼ A. Ricaurte
- 85' ▲ E. Bodencer ▼ E. Restrepo
- 85' ▲ M. Rangel ▼ L. Miranda
- 85' ▲ J. Velasquez ▼ K. Florez
- 90'+3 Daniel Mantilla
- 90'+7 Sebastián Ramírez
- 90'+3 Jhon Balanta
- 90'+1 Jhon Velásquez
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Ortega 7.2
- 4A. Mojica 6.9
- 20J. Angulo ▼ 64' 7.3
- 21F. Meza 6.9
- 16J. Escobar Salcedo 7.2
- 6M. Sierra 7.3
- 18J. Angulo ▼ 64' 6.9
- 7L. Miranda ▼ 85' 6.5
- 5E. Restrepo ▼ 85' 7.0
- 10B. Uruena 7.3
- 30C. Cortes ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 22R. Romana Garavito
- 99J. Castro
- 23J. E. Mina Chara
- 14C. Sierra
- 25K. Rincon
- 24E. Bodencer ▲ 85' 6.3
- 19D. Mantilla ▲ 64' 6.5
- 13N. Ospina ▲ 75' 6.6
- 9M. Rangel ▲ 85' 6.6
- 12C. Santander 7.5
- 6Y. Diaz 7.3
- 3L. Escorcia 7.5
- 18J. Balanta 6.9
- 20S. Valencia 7.0
- 4J. Marulanda 7.0
- 17K. A. Balanta Carabali 6.9
- 16K. Florez ▼ 85' 6.6
- 8A. Ricaurte ▼ 75' 6.9
- 33A. Arroyo ▼ 46' 6.5
- 11A. Amaya ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 32M. Barragan
- 27C. Mosquera
- 15S. Cuero ▲ 46' 6.9
- 2M. Lasso
- 25J. Barrera
- 21S. Ramiirez ▲ 75' 6.6
- 10J. Velasquez ▲ 85' 6.3
- 29S. Cordoba
- 24J. Salas ▲ 46' 6.5
Thống kê
04⚑5
⚑250
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm10
3Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị3
12Phạm lỗi7
4Thẻ vàng5
3Cứu thua3
450Chuyền bóng364
355Chuyền chính xác253
79%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
44Trận đấu52
40Ghi được49
58Thủng lưới57
0.91Bàn thắng mỗi trận0.94
11Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai26