Llaneros vs Deportes Tolima
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 1-2 Deportes Tolima tại Primera A, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 1, hòa 0, Deportes Tolima thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé”, Villavicencio
- Trọng tài
- Luis Matorel Bolivar, Colombia
- Phong độ
- WLLDL Llaneros
- LDLWW Deportes Tolima
- 18' Neider Ospina · Yorleys Mena 1-0
- 23' 1-1 Sebastian Guzman
- 23' Sebastian Guzman11mhỏng 11m
- 43' ▲ Kevin Rincón ▼ Jhojan Escobar
- HT1-1
- 47' Luis Sanchez
- 57' Kevin Rincón
- 59' ▲ Jorge Hurtado ▼ Adrián Parra
- 59' ▲ S. Aguayo ▼ Edwar López
- 65' 1-2 S. Aguayo · Jorge Hurtado
- 70' ▲ Juan Ramirez ▼ Frank Castaneda
- 70' ▲ Joel Jesús Contreras Torres ▼ Luis Miranda
- 77' ▲ Santiago Joven Jiménez ▼ Luis Sanchez
- 85' ▲ Brandon Churi ▼ Neider Ospina
- 86' ▲ Shean Barbosa ▼ Kelvin Flórez
- 90'+2 Juan Ramirez
- FT1-2
Đội hình
- 22R. Romaña 7.0
- 4J. Pertúz 6.0
- 2H. Mena 6.8
- 21F. Meza 6.3
- 16J. Escobar ▼ 43' 6.1
- 13J. Castilla 6.3
- 95J. Vásquez 7.1
- 10N. Ospina ⚽ ▼ 85' 7.4
- 7L. Miranda ▼ 70' 6.4
- 32F. Castañeda ▼ 70' 6.1
- 17Y. Mena ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 70J. Contreras 6.2
- 33K. Osorio
- 12J. Loaiza
- 11L. Marimón
- 26D. Quintero
- 8J. RamÃrez 5.9
- 14Kevin Rincón ▲ 43' 5.8
- 31Emilio Pardo
- 20B. Churi ▲ 85' 6.5
- 1Neto Volpi 6.0
- 3J. Angulo 6.8
- 5J. Mera 6.7
- 2A. Angulo 6.8
- 20J. Hernández 6.6
- 32S. Guzmán ⚽ 7.8
- 14H. Martínez 6.1
- 28E. López ▼ 59' 6.3
- 10L. Sánchez ▼ 77' 6.3
- 18K. Flórez ▼ 86' 6.2
- 24A. Parra ▼ 59' 6.5
Dự bị 9
- 4D. Pedrozo
- 8E. Valencia
- 11J. Valencia
- 7J. Cabezas 7.2
- 30S. P. Barbosa Gomez 6.5
- 13M. Ortega
- 15S. Aguayo ⚽ ▲ 59' 8.1
- 19Joven Santiago 6.4
- 16V. Reyes
Thống kê
02⚑4
⚑810
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm17
2Trúng đích8
9Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc8
4Việt vị2
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
306Chuyền bóng356
237Chuyền chính xác283
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
9Trận đấu11
10Ghi được16
10Thủng lưới15
1.11Bàn thắng mỗi trận1.45
2Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn9
4Hiệp hai10