Santa Fe vs Independiente Medellin
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 1-1 Independiente Medellin tại Primera A, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 3, hòa 5, Independiente Medellin thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDDW Santa Fe
- WLWWW Independiente Medellin
- 31' Daniel Torres
- 37' 0-1 M. García · F. Chaverra
- 45'+3 Jímer Fory
- HT0-1
- 55' ▲ J. Monroy ▼ E. Perlaza
- 55' ▲ A. Rodríguez ▼ J. Zuluaga
- 56' ▲ Y. Velásquez ▼ J. Torres
- 57' O. Albornoz · J. Monroy 1-1
- 64' ▲ D. Moreno ▼ F. Chaverra
- 65' ▲ A. Dávila ▼ J. González
- 70' ▲ M. Ortiz ▼ D. Ramírez
- 75' ▲ L. Chaverra ▼ L. Escorcia
- 86' ▲ J. Alvarado ▼ H. Martínez
- 87' ▲ K. Valencia ▼ M. García
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Mosquera 6.9
- 22E. Perlaza ▼ 55' 6.2
- 15I. Scarpeta 7.0
- 4D. Ramírez ▼ 70' 6.6
- 29J. Millán 7.5
- 80O. Albornoz ⚽ 7.9
- 14J. Torres ▼ 56' 6.3
- 16D. Torres 6.9
- 8J. Zuluaga ▼ 55' 6.7
- 11H. Rodallega 6.6
- 23H. Mosquera 7.0
Dự bị 7
- 17J. Monroy ▲ 55' 6.9
- 9A. Rodríguez ▲ 55' 6.6
- 20Y. Velásquez ▲ 56' 6.6
- 3M. Ortiz ▲ 70' 6.9
- 21J. Duque
- 7J. Cardona
- 33Á. Álvarez
- 25E. Chaux 6.7
- 6J. Mosquera 6.9
- 39L. Escorcia ▼ 75' 6.2
- 23F. Torijano 6.9
- 33D. Londoño 6.9
- 18H. Martínez ▼ 86' 6.3
- 14B. Perlaza 6.6
- 45J. Fory 7.3
- 11J. González ▼ 65' 6.6
- 8M. García ⚽ ▼ 87' 7.0
- 13F. Chaverra ⇢ ▼ 64' 7.0
Dự bị 7
- 31D. Moreno ▲ 64' 6.9
- 16A. Dávila ▲ 65' 6.6
- 2L. Chaverra ▲ 75' 6.6
- 15J. Alvarado ▲ 86' 6.3
- 70K. Valencia ▲ 87' 6.7
- 26C. Graciano
- 1Y. Gómez
Thống kê
01⚑3
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm8
2Trúng đích3
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc1
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
410Chuyền bóng348
325Chuyền chính xác260
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
58Trận đấu55
70Ghi được78
49Thủng lưới61
1.21Bàn thắng mỗi trận1.42
22Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai47