Jaguares
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Junior

Jaguares vs Junior

Tỷ số chung cuộc: Jaguares 0-2 Junior tại Primera A, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jaguares thắng 1, hòa 4, Junior thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 20
Sân vận động
Estadio de Fútbol Jaraguay de Montería, Montería
Trọng tài
C. Betancur
Phong độ
LDWDD Jaguares
LDLDD Junior
  1. 32' José Ortiz
  2. 37' N. Deossa F. Sambueza
  3. 44' Carlos Esparragoza
  4. 45'+2 Jarlin Quintero
  5. HT0-0
  6. 46' O. Duarte J. Quintero
  7. 53' 0-1 C. Bacca
  8. 60' J. Castellanos D. Rodríguez
  9. 66' 0-2 N. Deossa · C. Bacca
  10. 70' Jaime Diaz
  11. 71' C. Copete E. Villalobos
  12. 71' N. Tapia J. Viveros
  13. 77' Carlos Copete
  14. 86' J. Arias E. Velasco
  15. 86' Y. Cabrera C. Bacca
  16. 90'+2 Y. Gordillo D. Giraldo
  17. FT0-2

Đội hình

Jaguares Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Márquez
  1. 12J. Soto 6.2
  2. 4G. Meléndez 6.6
  3. 17J. Viveros ▼ 71' 6.9
  4. 26D. Padilla 7.2
  5. 16M. Castaño 6.2
  6. 15I. Scarpeta 6.7
  7. 11D. Rodríguez ▼ 60' 6.7
  8. 32E. Villalobos ▼ 71' 6.3
  9. 18J. Quintero ▼ 46' 6.2
  10. 7P. Rojas 6.2
  11. 23J. Díaz 6.3

Dự bị 7

  1. 27O. Duarte ▲ 46' 6.6
  2. 30J. Castellanos ▲ 60' 6.7
  3. 24C. Copete ▲ 71' 6.5
  4. 28N. Tapia ▲ 71' 6.7
  5. 33K. Padilla
  6. 21R. Bustamante
  7. 2K. Mosquera
Junior Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Comesaña
  1. 1S. Viera 7.2
  2. 3E. Velasco ▼ 86' 7.0
  3. 24D. Rosero 7.2
  4. 4C. Haydar 7.3
  5. 6D. Moreno 7.0
  6. 7D. Giraldo ▼ 90' 7.0
  7. 32F. Sambueza ▼ 37' 6.2
  8. 25C. Esparragoza 6.2
  9. 31J. Ortiz 6.9
  10. 70C. Bacca ▼ 86' 8.3
  11. 10L. González 6.9

Dự bị 7

  1. 16N. Deossa ▲ 37' 7.2
  2. 17J. Arias ▲ 86' 6.7
  3. 15Y. Cabrera ▲ 86' 6.9
  4. 5Y. Gordillo ▲ 90'
  5. 30J. Martínez
  6. 26J. Pajoy
  7. 33J. Barreto

Thống kê

033
120
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm9
3Trúng đích3
2Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
3Phạt góc1
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
360Chuyền bóng292
285Chuyền chính xác209
79%Chính xác chuyền72%

So sánh

44Trận đấu68
44Ghi được84
55Thủng lưới72
1Bàn thắng mỗi trận1.24
9Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn27
16Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu