Yunnan Yukun vs Dalian Zhixing
Tỷ số chung cuộc: Yunnan Yukun 1-1 Dalian Zhixing tại Super League, 19 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Yunnan Yukun thắng 4, hòa 2, Dalian Zhixing thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 25
- Sân vận động
- Yuxi Plateau Sports Center Stadium, Yuxi
- Phong độ
- WDLWW Yunnan Yukun
- DWDWW Dalian Zhixing
- 27' 0-1 Daniel Penha
- HT0-1
- 56' ▲ C. Malele ▼ Liu Zhurun
- 63' O. Taty Maritu · Tang Miao 1-1
- 66' ▲ Wen Jiabao ▼ Cao Haiqing
- 67' Zhu Pengyu
- 80' ▲ Chen Yuhao ▼ Tang Miao
- 80' ▲ Luo Jing ▼ Ye Chugui
- 85' ▲ W. Mao ▼ Z. Labyad
- 90'+3 Daniel Penha
- 90'+1 ▲ Yin Congyao ▼ J. Saeter
- 90'+2 ▲ Lu Peng ▼ Liao Jintao
- FT1-1
Đội hình
- 1Ma Zhen 6.9
- 22Tang Miao ⇢ ▼ 80' 7.2
- 26Zhang Chenliang 7.2
- 33A. Burca 8.0
- 5D. Mawlanniyaz 6.9
- 14Nene 7.3
- 25O. Taty Maritu ⚽ 8.0
- 10A. Ionita II 6.9
- 30J. Saeter ▼ 90'
- 8Ye Chugui ▼ 80' 6.6
- 9H. Pedro 6.7
Dự bị 12
- 31Geng Xiaofeng
- 24Yu Jianxian
- 2Chen Yuhao ▲ 80' 6.3
- 4Li Songyi
- 16Zhang Xiangshuo
- 19Duan Dezhi
- 7Luo Jing ▲ 80' 6.3
- 17Sun Xuelong
- 23Yin Congyao ▲ 90'
- 20Zhang Yufeng
- 6Zhao Yuhao
- 29Yang He
- 26Huang Zihao 6.9
- 38Lu Zhuoyi 7.2
- 2M. Traore 7.0
- 5Jin Pengxiang 6.9
- 33Cao Haiqing ▼ 66' 6.3
- 10Z. Labyad ▼ 85' 7.3
- 40Liao Jintao ▼ 90' 7.0
- 4I. Alimi 7.3
- 15Liu Zhurun ▼ 56' 6.6
- 25Daniel Penha ⚽ 7.9
- 16P. Zhu 6.9
Dự bị 12
- 1Ge Peng
- 17Sui Weijie
- 31Cui Qi
- 18Liu Yi
- 30Wen Jiabao ▲ 66' 6.7
- 8Zhao Xuebin
- 21Lu Peng ▲ 90'
- 22W. Mao ▲ 85' 6.7
- 29Sun Bo
- 27Yang Mingrui
- 11C. Malele ▲ 56' 6.9
- 9P. Yan
Thống kê
00⚑5
⚑920
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm14
5Trúng đích6
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
5Phạt góc9
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
353Chuyền bóng274
270Chuyền chính xác190
76%Chính xác chuyền69%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
34Trận đấu33
54Ghi được36
61Thủng lưới49
1.59Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn11
31Hiệp hai16