Tianjin Teda vs Qingdao Youth Island
Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 0-0 Qingdao Youth Island tại Super League, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 2, hòa 3, Qingdao Youth Island thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 20
- Phong độ
- LDDWW Tianjin Teda
- DDWDD Qingdao Youth Island
- 29' ▲ Sun Ming-Him ▼ A. Ademi
- 30' Liuyu Duan
- 37' Fan Yang
- HT0-0
- 57' ▲ Song Haoyu ▼ Ding Haifeng
- 59' ▲ Xie Weijun ▼ Yang Zihao
- 59' ▲ Wang Qiuming ▼ Guo Hao
- 69' ▲ M. Iminqari ▼ X. Zhang
- 84' ▲ Chen Po-Liang ▼ Zhang Chengdong
- 84' ▲ Liu Xiaolong ▼ Duan Liuyu
- 85' Haoyu Song
- 89' Aziz
- 89' ▲ Li Yongjia ▼ Ba Dun
- 89' ▲ Huang Jiahui ▼ Wang Xianjun
- 90'+2 Cristian Salvador
- FT0-0
Đội hình
- 25Yan Bingliang 7.2
- 4Yang Fan 7.2
- 37J. Ros 7.3
- 6Wang Xianjun ▼ 89' 6.5
- 29Ba Dun ▼ 89' 6.7
- 10C. Salvador 6.9
- 36Guo Hao ▼ 59' 7.0
- 16Yang Zihao ▼ 59' 6.6
- 7A. Ademi ▼ 29' 6.9
- 9A. Quiles 6.2
- 8Xadas 6.9
Dự bị 12
- 3Wang Zhenghao
- 11Xie Weijun ▲ 59' 6.7
- 13Li Yongjia ▲ 89' 6.3
- 14Huang Jiahui ▲ 89' 6.9
- 19J. Liu
- 23Qian Yumiao
- 24Chen Zhexuan
- 27S. Li
- 30Wang Qiuming ▲ 59' 6.9
- 31Sun Ming-Him ▲ 29' 6.9
- 32Su Yuanjie
- 1Li Yuefeng
- 1H. Li 7.5
- 22A. Yang 6.9
- 5Riccieli 7.3
- 15Wang Peng 7.2
- 19Ding Haifeng ▼ 57' 7.0
- 28Zhang Chengdong ▼ 84' 6.6
- 8X. Zhang ▼ 69' 7.2
- 10N. Da Luz 7.5
- 24Duan Liuyu ▼ 84' 6.9
- 11Davidson 7.3
- 9A. Yakubu 6.9
Dự bị 11
- 37Dong Hang
- 26H. Wang
- 13Song Haoyu ▲ 57' 6.2
- 36Sun Jie
- 6Xu Bin
- 17Chen Po-Liang ▲ 84' 6.7
- 21M. Iminqari ▲ 69' 6.9
- 56Gao Di
- 39B. Liu
- 30Liu Xiaolong ▲ 84' 6.9
- 29Shan Huanhuan
Thống kê
01⚑5
⚑320
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm6
3Trúng đích1
9Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
5Phạt góc3
0Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
381Chuyền bóng423
305Chuyền chính xác348
80%Chính xác chuyền82%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu35
43Ghi được46
44Thủng lưới47
1.3Bàn thắng mỗi trận1.31
9Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai28