Shandong Luneng vs Shenzhen Ruby FC
Tỷ số chung cuộc: Shandong Luneng 8-0 Shenzhen Ruby FC tại Super League, 19 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shandong Luneng thắng 8, hòa 2, Shenzhen Ruby FC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 29
- Sân vận động
- Jinan Olympic Sports Center Stadium, Ji'nan
- Trọng tài
- Wang Di
- Phong độ
- WLWLD Shandong Luneng
- LLLLL Shenzhen Ruby FC
- 18' M. Fellaini · Cryzan 1-0
- 19' Moisés · M. Fellaini 2-0
- 24' M. Fellaini · Chen Pu 3-0
- 45' Hu Jiajin
- HT3-0
- 46' ▲ Luan Cheng ▼ Fu Hao
- 49' Cryzan · Moisés 4-0
- 53' Cryzan · Tian Xin 5-0
- 60' ▲ Zhong Wen ▼ Shahsat Hujahmat
- 61' ▲ Song Bowei ▼ Zhao Jianfei
- 62' ▲ Liu Guobao ▼ Tian Xin
- 70' Chen Pu 6-0
- 73' Cryzan · Moisés 7-0
- 76' ▲ Dai Lin ▼ Wu Xinghan
- 76' Cryzan · Chen Pu 8-0
- 78' ▲ Xiang Ruoke ▼ Xu Yue
- 85' Jingdao Jin
- 86' ▲ Wang Zhiyuan ▼ Lu Jiaqiang
- 88' ▲ Maiwulang Mijiti ▼ Chen Pu
- 88' ▲ Chen Zhexuan ▼ Jin Jingdao
- FT8-0
Đội hình
- 14Wang Dalei 7.3
- 27Shi Ke 7.3
- 4Jadson 6.6
- 31Zhao Jianfei ▼ 61' 7.0
- 25M. Fellaini ⚽2 ⇢ 9.2
- 10Moisés ⚽ ⇢2 10.0
- 33Jin Jingdao ▼ 88' 7.9
- 17Wu Xinghan ▼ 76' 7.2
- 29Chen Pu ⚽ ⇢2 ▼ 88' 9.5
- 9Cryzan ⚽4 ⇢ 10.0
- 32Tian Xin ⇢ ▼ 62' 7.3
Dự bị 7
- 51Song Bowei ▲ 61' 6.6
- 24Liu Guobao ▲ 62' 6.7
- 35Dai Lin ▲ 76' 6.3
- 77Maiwulang Mijiti ▲ 88'
- 78Chen Zhexuan ▲ 88'
- 75Tash Mustapa
- 76Yu Jinyong
- 32Ji Jiabao 5.2
- 25Mi Haolun 5.2
- 88Lu Jiaqiang ▼ 86' 5.2
- 99Li Mingjie 5.2
- 38Sun Ke 6.3
- 19Xu Yue ▼ 78' 6.0
- 17Fu Hao ▼ 46' 6.3
- 37Hu Jiajin 6.2
- 34Shahsat Hujahmat ▼ 60' 5.9
- 98Luo Kaisa 6.0
- 77Li Ning 5.3
Dự bị 5
- 97Luan Cheng ▲ 46' 6.2
- 47Zhong Wen ▲ 60' 6.3
- 66Xiang Ruoke ▲ 78' 6.5
- 96Wang Zhiyuan ▲ 86' 6.7
- 95Li Guowen
Thống kê
01⚑5
⚑110
62%Kiểm soát bóng38%
32Dứt điểm4
15Trúng đích1
11Chệch đích1
26Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị1
14Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
1Cứu thua7
616Chuyền bóng398
522Chuyền chính xác291
85%Chính xác chuyền73%
So sánh
46Trận đấu34
104Ghi được29
55Thủng lưới72
2.26Bàn thắng mỗi trận0.85
22Giữ sạch lưới5
32Trên 2.5 bàn19
58Hiệp hai13