Shenzhen Ruby FC vs Shandong Luneng
Tỷ số chung cuộc: Shenzhen Ruby FC 1-2 Shandong Luneng tại Super League, 21 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shenzhen Ruby FC thắng 0, hòa 2, Shandong Luneng thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 12
- Sân vận động
- Jinzhou Stadium, Dalian
- Trọng tài
- Wang Zhe
- Phong độ
- LLLLL Shenzhen Ruby FC
- WLWLD Shandong Luneng
- 13' 0-1 Duan Liuyu · G. Pellè
- 14' Liuyu Duan
- 31' Róger Guedes
- 45' Ole Selnaes
- 45' Lin Gao
- 45'+4 0-2 G. Pellè11m
- HT0-2
- 46' ▲ Li Yuanyi ▼ Dai Wai-Tsun
- 46' ▲ T. Bifouma ▼ J. Mary
- 59' Graziano Pellè
- 63' ▲ Liu Yue ▼ Zhang Yuan
- 63' ▲ M. Fellaini ▼ G. Pellè
- 63' ▲ Guo Tianyu ▼ Duan Liuyu
- 64' Gao Lin11m 1-2
- 73' ▲ Liu Yang ▼ Wu Xinghan
- 75' Thievy Bifouma
- 79' Liu Junshuai
- 80' ▲ Wang Tong ▼ Zhang Chi
- 88' ▲ Zheng Dalun ▼ Ge Zhen
- 90' Rongze Han
- FT1-2
Đội hình
- 23Guo Wei 6.5
- 21Jiang Zhipeng 7.0
- 15Ge Zhen ▼ 88' 6.9
- 5Song Ju-Hun 6.6
- 10O. Selnæs 7.3
- 6Pei Shuai 6.6
- 14Zhang Yuan ▼ 63'
- 8Dai Wai-Tsun ▼ 46' 5.9
- 29Gao Lin ⚽ 8.0
- 9H. Preciado 6.9
- 12J. Mary ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 28Li Yuanyi ▲ 46' 6.7
- 19T. Bifouma ▲ 46' 6.5
- 17Liu Yue ▲ 63' 6.3
- 7Zheng Dalun ▲ 88'
- 26Jin Qiang
- 20Sun Ke
- 22Wang Yongpo
- 56Xu Haofeng
- 36Zhou Yajun
- 25Mi Haolun
- 24Zhou Xin
- 11Zhang Yuan 6.2
- 18Han Rongze 6.9
- 5Zheng Zheng 6.9
- 4T. Kádár 7.3
- 3Liu Junshuai 6.3
- 13Zhang Chi ▼ 80' 6.6
- 10Moisés 6.9
- 33Jin Jingdao 7.2
- 17Wu Xinghan ▼ 73' 6.5
- 9G. Pellè ⚽ ⇢ ▼ 63' 7.9
- 23Roger Guedes 6.7
- 36Duan Liuyu ⚽ ▼ 63' 7.3
Dự bị 12
- 25M. Fellaini ▲ 63' 6.6
- 7Guo Tianyu ▲ 63' 6.5
- 11Liu Yang ▲ 73' 6.3
- 6Wang Tong ▲ 80' 6.7
- 34Huang Cong
- 28Chen Kerui
- 22Hao Junmin
- 14Wang Dalei
- 21Liu Binbin
- 29Liu Chaoyang
- 1Li Guanxi
- 39Song Long
Thống kê
03⚑8
⚑250
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm6
3Trúng đích4
6Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc2
2Việt vị5
16Phạm lỗi21
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
393Chuyền bóng313
311Chuyền chính xác231
79%Chính xác chuyền74%
So sánh
22Trận đấu28
30Ghi được56
31Thủng lưới32
1.36Bàn thắng mỗi trận2
5Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai25