U. Catolica
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cobresal

U. Catolica vs Cobresal

Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 1-0 Cobresal tại Primera División, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 5, hòa 3, Cobresal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio San Carlos de Apoquindo, Santiago de Chile
Trọng tài
N. Gamboa
Phong độ
LLWWW U. Catolica
LLDWL Cobresal
  1. 25' Ignacio Saavedra
  2. 32' Alejandro Camargo
  3. 40' Guillermo Pacheco
  4. HT0-0
  5. 55' Mauricio Isla
  6. 56' Fernando Zampedri
  7. 61' J. Gaete C. Munder
  8. 73' Y. Asad G. Tapia
  9. 73' C. Pinares M. Nuñez
  10. 78' N. Sepúlveda C. Mesías
  11. 90'+7 G. Lanaro J. Fuenzalida
  12. 90'+4 D. Céspedesphản lưới 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

U. Catolica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Holan
  1. 13M. Dituro 7.2
  2. 44M. Isla 7.5
  3. 24A. Parot 7.6
  4. 19J. Fuenzalida ▼ 90' 6.5
  5. 55G. Kagelmacher 7.3
  6. 11L. Aued 7.3
  7. 17B. Ampuero 7.3
  8. 8I. Saavedra 6.9
  9. 26M. Nuñez ▼ 73' 7.2
  10. 9F. Zampedri 6.2
  11. 20G. Tapia ▼ 73' 6.9

Dự bị 7

  1. 5Y. Asad ▲ 73' 6.6
  2. 29C. Pinares ▲ 73' 6.9
  3. 2G. Lanaro ▲ 90'
  4. 7T. Asta-Buruaga
  5. 31B. González
  6. 21R. Rebolledo
  7. 25S. Pérez
Cobresal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Huerta
  1. 1J. Deschamps 7.2
  2. 23G. Pacheco 6.9
  3. 3I. Villalba 6.9
  4. 13C. Mesías ▼ 78' 6.9
  5. 4I. Contreras 6.6
  6. 6A. Camargo 6.9
  7. 7M. Jorquera 6.5
  8. 28D. Céspedes 6.7
  9. 18C. Munder ▼ 61' 6.6
  10. 30C. Waterman 6.7
  11. 11G. Lezcano 6.9

Dự bị 7

  1. 10J. Gaete ▲ 61' 6.7
  2. 20N. Sepúlveda ▲ 78' 6.5
  3. 17P. Cárdenas
  4. 21B. Osses
  5. 26S. Silva
  6. 19M. González
  7. 22L. Requena

Thống kê

0311
320
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm6
4Trúng đích1
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
11Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
567Chuyền bóng210
491Chuyền chính xác117
87%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
30 54 - 17 +37 63
2
Nublense
30 46 - 32 +14 52
3
Curico Unido
30 48 - 30 +18 49
4
Cobresal
30 44 - 39 +5 45
5
U. Catolica
30 41 - 38 +3 45
6
A. Italiano
30 44 - 42 +2 45
7
O'Higgins
30 31 - 31 0 44
8
Palestino
29 42 - 35 +7 43
9
Everton de Vina
30 40 - 27 +13 42
10
Union La Calera
30 36 - 40 -4 39
11
Union Espanola
30 37 - 44 -7 37
12
Huachipato
30 32 - 46 -14 35
13
Universidad de Chile
30 35 - 50 -15 30
14
Coquimbo Unido
30 32 - 52 -20 27
15
D. La Serena
30 28 - 56 -28 27
16
Antofagasta
29 23 - 34 -11 26
Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu34
62Ghi được48
62Thủng lưới43
1.38Bàn thắng mỗi trận1.41
14Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu