U. Catolica vs Cobresal
Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 2-0 Cobresal tại Primera División, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 3, hòa 3, Cobresal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 18
- Phong độ
- LLWWW U. Catolica
- WLLDW Cobresal
- 17' ▲ D. Gonzalez ▼ J. Diaz
- 35' G. Pacheco
- HT0-0
- 46' ▲ M. Palavecino ▼ E. Mena
- 51' J. Fuentes
- 60' G. Pachecophản lưới 1-0
- 65' C. Moreno
- 72' ▲ B. Cerezo ▼ F. Daza
- 73' ▲ M. Gomez ▼ D. Corral
- 76' ▲ F. Frias ▼ S. Pino
- 76' ▲ M. Espinoza ▼ J. Morales
- 79' J. Valencia
- 85' ▲ B. A. Carvallo U. ▼ J. Fuentes
- 86' ▲ Villagran ▼ G. Pacheco
- 86' ▲ A. Astudillo ▼ C. Yanis
- 88' ▲ G. Medel ▼ J. Valencia
- 90' F. Zampedri · V. Bernedo 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1V. Bernedo
- 34F. Daza ▼ 72'
- 19B. Ampuero
- 26J. Diaz ▼ 17'
- 3E. Mena ▼ 46'
- 8F. Zuqui
- 20J. Valencia ▼ 88'
- 15C. Cuevas
- 25D. Corral ▼ 73'
- 9F. Zampedri
- 7J. Giani
Dự bị 9
- 27D. Melo
- 17G. Medel ▲ 88'
- 5A. Farias
- 28B. Cerezo ▲ 72'
- 14J. A. Martinez
- 2D. Gonzalez ▲ 17'
- 10M. Palavecino ▲ 46'
- 22M. Gomez ▲ 73'
- 43A. Perez
- 36M. Olguin
- 23G. Pacheco ▼ 86'
- 20J. Tiznado
- 18C. Moreno
- 15A. Castillo
- 11J. Brea
- 13B. Valenzuela
- 17J. Fuentes ▼ 85'
- 39J. Morales ▼ 76'
- 8S. Pino ▼ 76'
- 7C. Yanis ▼ 86'
Dự bị 9
- 44C. Sepulveda
- 16F. Bechtholdt
- 10B. A. Carvallo U. ▲ 85'
- 38Villagran ▲ 86'
- 22A. Astudillo ▲ 86'
- 6E. Valencia
- 32F. Frias ▲ 76'
- 37M. Espinoza ▲ 76'
- 31D. Leyton
Thống kê
01⚑10
⚑230
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm9
6Trúng đích3
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn0
10Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
493Chuyền bóng365
418Chuyền chính xác301
85%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 7 | 21 | 40 - 34 | +6 | 30 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 21 | 31 - 39 | -8 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
11Trận đấu8
15Ghi được14
20Thủng lưới13
1.36Bàn thắng mỗi trận1.75
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai9