Cobresal
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
U. Catolica

Cobresal vs U. Catolica

Tỷ số chung cuộc: Cobresal 3-1 U. Catolica tại Primera División, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobresal thắng 2, hòa 3, U. Catolica thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 5
Sân vận động
Estadio El Cobre, El Salvador, Diego de Almagro
Trọng tài
J. Bascuñán
Phong độ
LLDWL Cobresal
LLWWW U. Catolica
  1. 11' 0-1 J. Leiva
  2. 21' Sebastián Silva
  3. 24' Tomás Astaburuaga
  4. 28' Juan Carlos Gaete
  5. 31' G. Lezcano11m 1-1
  6. 32' C. Mesías · M. Jorquera 2-1
  7. HT2-1
  8. 55' D. Buonanotte G. Tapia
  9. 55' M. Nuñez F. Gutiérrez
  10. 60' N. Sepúlveda M. González
  11. 61' C. Waterman G. Lezcano
  12. 71' O. Salinas J. Gaete
  13. 72' N. Sepúlveda · O. Salinas 3-1
  14. 76' C. Montes J. Leiva
  15. 76' C. Cuevas B. Ampuero
  16. 77' I. Contreras C. Mesías
  17. 84' Iván Villalba
  18. 90'+6 Óscar Salinas
  19. 90'+3 Nelson Sepúlveda
  20. 90'+5 Marcelino Núñez
  21. FT3-1

Đội hình

Cobresal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Huerta
  1. 22L. Requena 6.6
  2. 5F. Alarcón 6.9
  3. 23G. Pacheco 7.0
  4. 26S. Silva 6.3
  5. 3I. Villalba 7.0
  6. 13C. Mesías ▼ 77' 7.6
  7. 6A. Camargo 6.9
  8. 7M. Jorquera 6.9
  9. 10J. Gaete ▼ 71' 6.3
  10. 11G. Lezcano ▼ 61' 6.9
  11. 19M. González ▼ 60' 7.0

Dự bị 7

  1. 20N. Sepúlveda ▲ 60' 7.2
  2. 30C. Waterman ▲ 61' 6.2
  3. 29O. Salinas ▲ 71' 6.9
  4. 4I. Contreras ▲ 77' 6.3
  5. 1J. Deschamps
  6. 28D. Céspedes
  7. 24Y. Cruz
U. Catolica Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Paulucci
  1. 25S. Pérez 6.5
  2. 24A. Parot 6.7
  3. 19J. Fuenzalida 6.6
  4. 7T. Asta-Buruaga 6.0
  5. 10F. Gutiérrez ▼ 55' 6.3
  6. 17B. Ampuero ▼ 76' 6.5
  7. 22J. Leiva ▼ 76' 7.3
  8. 8I. Saavedra 7.2
  9. 9F. Zampedri 5.9
  10. 30D. Valencia 6.7
  11. 20G. Tapia ▼ 55' 6.7

Dự bị 7

  1. 18D. Buonanotte ▲ 55' 7.2
  2. 26M. Nuñez ▲ 55' 6.5
  3. 16C. Montes ▲ 76' 6.3
  4. 15C. Cuevas ▲ 76' 6.7
  5. 14F. Orellana
  6. 21R. Rebolledo
  7. 1N. Peranic

Thống kê

044
310
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm16
6Trúng đích3
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn7
4Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
275Chuyền bóng516
196Chuyền chính xác449
71%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
30 54 - 17 +37 63
2
Nublense
30 46 - 32 +14 52
3
Curico Unido
30 48 - 30 +18 49
4
Cobresal
30 44 - 39 +5 45
5
U. Catolica
30 41 - 38 +3 45
6
A. Italiano
30 44 - 42 +2 45
7
O'Higgins
30 31 - 31 0 44
8
Palestino
29 42 - 35 +7 43
9
Everton de Vina
30 40 - 27 +13 42
10
Union La Calera
30 36 - 40 -4 39
11
Union Espanola
30 37 - 44 -7 37
12
Huachipato
30 32 - 46 -14 35
13
Universidad de Chile
30 35 - 50 -15 30
14
Coquimbo Unido
30 32 - 52 -20 27
15
D. La Serena
30 28 - 56 -28 27
16
Antofagasta
29 23 - 34 -11 26
Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu45
48Ghi được62
43Thủng lưới62
1.41Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu