Deportes Santa Cruz vs San Luis
Tỷ số chung cuộc: Deportes Santa Cruz 2-0 San Luis tại Primera B, 18 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportes Santa Cruz thắng 2, hòa 6, San Luis thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal Joaquín Muñoz García, Santa Cruz
- Trọng tài
- N. Millas
- Phong độ
- LLDDW Deportes Santa Cruz
- DWLWW San Luis
- 30' A. Henriquez Henriquez
- 39' J. Aros Malgarejo
- HT0-0
- 46' ▲ M. Rigoleto ▼ V. Campos
- 61' B. Manosalvaphản lưới 1-0
- 69' ▲ D. Viveros ▼ A. Henríquez
- 69' ▲ G. Bustos ▼ F. Munizaga
- 69' ▲ G. Harding ▼ M. Vera
- 71' F. Cornejo
- 74' F. Cornejo
- 74' F. Cornejo
- 76' ▲ L. Soza ▼ M. Rigoleto
- 78' A. Becica 2-0
- 87' ▲ D. Arias ▼ B. Taiva
- FT2-0
Đội hình
- G. Flores
- C. Vergara
- J. Gaete
- A. Rodríguez
- A. Becica
- M. Aguirre
- D. Pezoa
- J. Aros
- P. Brito
- Pedro Muñoz
- B. Taiva ▼ 87'
Dự bị 7
- D. Arias ▲ 87'
- A. Calderón
- C. Espinosa
- G. Zúñiga
- M. Muñoz
- P. Muñoz
- M. Maureira
- B. Manosalva
- E. Luna
- F. Cornejo
- D. Bravo
- C. Hormazabal
- F. Munizaga ▼ 69'
- V. Campos ▼ 46'
- A. Henríquez ▼ 69'
- S. Parada
- M. Vera ▼ 69'
- M. Meneses
Dự bị 7
- M. Rigoleto ▲ 46'
- D. Viveros ▲ 69'
- G. Bustos ▲ 69'
- G. Harding ▲ 69'
- L. Soza ▲ 76'
- I. Pietrobono
- Z. Vega
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 23 | +38 | 72 | |
| 2 | 32 | 41 - 24 | +17 | 68 | |
| 3 | 32 | 46 - 34 | +12 | 52 | |
| 4 | 32 | 38 - 35 | +3 | 52 | |
| 5 | 32 | 36 - 31 | +5 | 47 | |
| 6 | 32 | 42 - 34 | +8 | 46 | |
| 7 | 32 | 39 - 40 | -1 | 46 | |
| 8 | 32 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 9 | 32 | 37 - 37 | 0 | 42 | |
| 10 | 32 | 31 - 41 | -10 | 38 | |
| 11 | 32 | 34 - 39 | -5 | 36 | |
| 12 | 32 | 31 - 38 | -7 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 41 | -7 | 34 | |
| 14 | 32 | 37 - 47 | -10 | 34 | |
| 15 | 32 | 27 - 42 | -15 | 34 | |
| 16 | 32 | 30 - 49 | -19 | 30 | |
| 17 | 32 | 26 - 39 | -13 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
34Ghi được27
42Thủng lưới42
1.03Bàn thắng mỗi trận0.82
10Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai20