S. Lobotka

S. Lobotka

Tiền vệ · S.S.C. Napoli

S. Lobotka, S.S.C. Napoli, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 8.

Sinh 25 tháng 11, 1994 (31) · Slovakia · 168 cm · 68 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
604Phút
7.18Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
3 (2)
Chuyền chính xác
91%
Tranh chấp thắng
28 / 48

Sự nghiệp

S. Lobotka — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 S.S.C. Napoli · Giải vô địch bóng đá Ý 8 1 0 7.18
26/27 Slovakia · UEFA Nations League 4 0 0 7.49
25/26 Slovakia · Friendlies 7 0 0 7.16
24/25 Slovakia · UEFA Nations League 20 0 0 7.14
23/24 S.S.C. Napoli · Giải vô địch bóng đá Ý 47 0 1 6.97
22/23 Slovakia · UEFA Nations League 9 0 0 7.14
21/22 Slovakia · Friendlies 1 0 0
20/21 Slovakia · World Cup - Qualification Europe 10 0 1 7.32
19/20 Slovakia · Friendlies 0 0 0
18/19 Slovakia · World Cup - Qualification Europe 9 1 0 7.75
17/18 Slovakia U21 · UEFA U21 Championship 11 1 0
15/16 AS Trenčín · UEFA Champions League 2 0 0
14/15 AS Trenčín · UEFA Europa League 4 0 0

Chuyển nhượng 5

S. Lobotka — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
15 thg 1, 2020 S.S.C. Napoli từ RC Celta de Vigo € 21M
15 thg 7, 2017 RC Celta de Vigo từ FC Nordsjælland € 5M
25 thg 8, 2015 FC Nordsjælland từ AS Trenčín
1 thg 7, 2014 AS Trenčín từ Ajax
1 thg 7, 2013 Ajax từ AS Trenčín Cho mượn

Danh hiệu8

S. Lobotka — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Giải vô địch bóng đá Ý2024/2025, 2022/20232
Coppa Italia2019/20201
King's Cup20181
Cup2014/20151
1. liga2014/20151
Eredivisie2013/20141
Super Cup20131
Super Cup2
KNVB Beker1

Chấn thương và án treo giò 6

S. Lobotka — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương mắt cá 12 thg 5, 2025 22 thg 5, 2025 11
Chấn thương mắt cá 4 thg 5, 2025 10 thg 5, 2025 7
Chấn thương cơ 28 thg 4, 2025 2 thg 5, 2025 5
Chấn thương gân kheo 15 thg 10, 2024 8 thg 11, 2024 25
Chấn thương ngực 24 thg 12, 2023 28 thg 12, 2023 5
Chấn thương mắt cá 2 thg 11, 2018 13 thg 12, 2018 42
Trang trận đấu