Roderick Miranda

Roderick Miranda

Hậu vệ · Melbourne Victory

Roderick Miranda, Melbourne Victory, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 21.

Sinh 30 tháng 3, 1991 (35) · Bồ Đào Nha · 191 cm · 85 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
1Kiến tạo
1.722Phút
6.94Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
4 (1)
Tranh chấp thắng
113 / 178

Sự nghiệp

Roderick Miranda — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá Úc 21 0 1 6.94
24/25 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá Úc 33 2 0 7.05
23/24 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá Úc 29 1 1 7.11
22/23 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá Úc 24 0 2 6.84
21/22 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá Úc 24 2 0 7.10
20/21 Gaziantep F.K. · Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ 13 0 0 6.85
19/20 F.C. Famalicão · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 27 2 1 6.75
18/19 Olympiakos Piraeus · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 13 0 0
17/18 Wolverhampton Wanderers F.C. · Championship 19 0 1 6.89
16/17 Rio Ave F.C. · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 35 3 2 7.12
15/16 Rio Ave F.C. · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 15 1 1 7.05
14/15 Rio Ave F.C. · UEFA Europa League 6 0 0
13/14 Rio Ave F.C. · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 19 0 0
12/13 Deportivo La Coruna · Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha 3 0 0
10/11 S.L. Benfica · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 2 0 0

Chuyển nhượng 11

Roderick Miranda — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
29 thg 6, 2026 Roderick từ Melbourne Victory Tự do
15 thg 10, 2021 Melbourne Victory từ Gaziantep F.K. Tự do
1 thg 2, 2021 Gaziantep F.K. từ Wolverhampton Wanderers F.C. Tự do
3 thg 8, 2020 Wolverhampton Wanderers F.C. từ F.C. Famalicão
1 thg 9, 2019 F.C. Famalicão từ Wolverhampton Wanderers F.C. Cho mượn
1 thg 7, 2019 Wolverhampton Wanderers F.C. từ Olympiakos Piraeus
12 thg 7, 2018 Olympiakos Piraeus từ Wolverhampton Wanderers F.C. Cho mượn
1 thg 7, 2017 Wolverhampton Wanderers F.C. từ Rio Ave F.C.
16 thg 7, 2013 Rio Ave F.C. từ S.L. Benfica Tự do
31 thg 7, 2012 Deportivo La Coruna từ S.L. Benfica Cho mượn
16 thg 8, 2011 Servette FC từ S.L. Benfica Cho mượn

Danh hiệu4

Roderick Miranda — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Australia Cup2021/202211
Taça da Liga2010/201111
Premier League Asia Trophy20191
Championship2017/20181
A-League Men2
Taça de Portugal2
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha2
Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp1
Super Cup1
UEFA Europa League1
FIFA U20 World Cup1

Chấn thương và án treo giò 7

Roderick Miranda — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Treo giò 24 thg 10, 2024 26 thg 10, 2024 3
Treo giò 1 thg 3, 2024 3 thg 3, 2024 3
Treo giò 8 thg 11, 2023 10 thg 11, 2023 3
Treo giò 21 thg 4, 2023 23 thg 4, 2023 3
Treo giò 9 thg 5, 2021 11 thg 5, 2021 3
Treo giò 7 thg 11, 2019 9 thg 11, 2019 3
Chấn thương đùi 19 thg 5, 2017 13 thg 7, 2017 56
Trang trận đấu