Rafael Barbosa

Rafael Barbosa

Tiền vệ · AVS Futebol SAD

Rafael Barbosa, AVS Futebol SAD, mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 2, trận: 16.

Sinh 29 tháng 3, 1996 (30) · Bồ Đào Nha · 174 cm · 69 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

2Bàn
2Kiến tạo
648Phút
6.57Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
12 (3)
Tranh chấp thắng
21 / 55

Sự nghiệp

Rafael Barbosa — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 AVS Futebol SAD · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 16 2 2 6.57
24/25 Radomiak Radom · Giải vô địch bóng đá Ba Lan 6 0 1 6.52
23/24 S.C. Farense · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 32 1 1 6.74
22/23 Tondela · Liga Portugal 2 35 6 0
21/22 Tondela · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 36 2 2 6.65
20/21 Tondela · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 31 3 2 6.83
19/20 G.D. Estoril Praia · Liga Portugal 2 23 3 0
18/19 Pacos Ferreira · Liga Portugal 2 16 1 0
17/18 Sporting CP B · Liga Portugal 2 27 8 0
16/17 U. Madeira · Liga Portugal 2 9 0 0

Chuyển nhượng 9

Rafael Barbosa — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
1 thg 2, 2026 Leixões SC từ AVS Futebol SAD Tự do
2 thg 7, 2025 AVS Futebol SAD từ Radomiak Radom Tự do
28 thg 1, 2025 Radomiak Radom từ S.C. Farense Tự do
1 thg 7, 2023 S.C. Farense từ Tondela
18 thg 8, 2020 Tondela từ Sporting CP Tự do
4 thg 1, 2019 Pacos Ferreira từ Sporting CP Cho mượn
6 thg 7, 2018 Portimonense S.C. từ Sporting CP Cho mượn
11 thg 1, 2017 Sporting CP từ U. Madeira
1 thg 7, 2016 U. Madeira từ Sporting CP Cho mượn

Danh hiệu2

Rafael Barbosa — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Liga Portugal 22018/20191
Taça da Liga2017/20181
Taça de Portugal2
Super Cup1
Júniores U191

Chấn thương và án treo giò 5

Rafael Barbosa — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Không có tên 15 thg 2, 2025 12 thg 3, 2025 26
Chấn thương 30 thg 9, 2024 1 thg 11, 2024 33
Treo giò 5 thg 2, 2022 7 thg 2, 2022 3
Ốm 6 thg 1, 2021 14 thg 1, 2021 9
Chấn thương cơ 29 thg 12, 2020 1 thg 1, 2021 4
Trang trận đấu