S.C. Farense

S.C. Farense

Bồ Đào Nha · Liga Portugal 2

S.C. Farense: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Liga Portugal 2 — điểm: 14, số trận: 8. Trận tiếp theo: Lusitânia Lourosa vs S.C. Farense, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: S.C. Farense 1-4 Penafiel, 24 tháng 10.

Phong độ
WWWWL
HLV
Jose de Almeida · Từ 2025
Vị trí
5 · Đ: 14 · Tr: 8 →
Sân vận động
Estádio de São Luís, Faro · 12.000

Lịch thi đấu

15-11
Tondela
S.C. Farense
–
–
21-11
S.C. Farense
Fátima
–
–
28-11
S.C. Farense
U.D. Leiria
–
–
06-12
F.C. Vizela
S.C. Farense
–
–
13-12
S.C. Farense
Amarante
–
–
20-12
Leixões SC
S.C. Farense
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,1
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–6–8
Sân khách
5–4–8
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,5
Hiệp hai
0,7 : 0,7
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 65%
Cả hai cùng ghi bàn 43%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-06× · 15%
  • 0-15× · 13%
  • 2-14× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Portugal 2 8422 141024-3-3
Friendlies Clubs 3012 280—
Taça de Portugal 2200 402—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 50 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 43 · 11% 13% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 57 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 64 · 17% 15% 17% 16–30 31–45′ · Ghi được 66 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 61 · 16% 17% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 64 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 73 · 19% 16% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 50 · 13% 61–75′ · Thủng lưới 56 · 14% 13% 14% 61–75 76–90′ · Ghi được 102 · 26% 76–90′ · Thủng lưới 90 · 23% 26% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 284, 2017–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu