J. Davidson

J. Davidson

Hậu vệ · Melbourne Victory

J. Davidson, Melbourne Victory, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 2.

Sinh 29 tháng 6, 1991 (35) · Úc · 180 cm · 72 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
1Kiến tạo
0Phút

Sự nghiệp

J. Davidson — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Melbourne Victory · Australia Cup 2 0 1
26/27 Úc · World Cup - Qualification Asia 0 0 0
25/26 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá Úc 24 1 0 6.79
24/25 Panserraikos F.C. · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 20 1 0 6.82
23/24 K.A.S Eupen · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 30 1 0
22/23 Melbourne Victory · Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 1 0 0 6.20
21/22 Ulsan HD FC · K League 1 0 0 0
20/21 Ulsan HD FC · K League 1 8 0 0 6.88
19/20 Ulsan HD FC · K League 1 3 0 0
18/19 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory · Giải vô địch bóng đá Úc 28 2 6 7.01
16/17 Groningen · Eredivisie 22 0 3
15/16 Huddersfield Town A.F.C. · Championship 25 1 0 6.67
14/15 Heracles · Eredivisie 0 0 0
13/14 Heracles · Eredivisie 30 2 0
12/13 Heracles · Eredivisie 8 0 0
11/12 Pacos Ferreira · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 0 0 0
10/11 Pacos Ferreira · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 0 0 0

Chuyển nhượng 16

J. Davidson — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
12 thg 8, 2025 Melbourne Victory từ Panserraikos F.C. Tự do
31 thg 8, 2024 Panserraikos F.C. từ K.A.S Eupen Tự do
1 thg 7, 2022 K.A.S Eupen từ Melbourne Victory Tự do
17 thg 7, 2021 Melbourne Victory từ Ulsan HD FC Tự do
1 thg 7, 2019 Ulsan HD FC từ Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
13 thg 7, 2018 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory từ HNK Rijeka
1 thg 6, 2018 HNK Rijeka từ NK Olimpija Ljubljana
8 thg 2, 2018 NK Olimpija Ljubljana từ HNK Rijeka Cho mượn
31 thg 8, 2017 HNK Rijeka từ Huddersfield Town A.F.C.
1 thg 7, 2017 Huddersfield Town A.F.C. từ Groningen
18 thg 8, 2016 Groningen từ Huddersfield Town A.F.C. Cho mượn
1 thg 7, 2015 Huddersfield Town A.F.C. từ West Bromwich Albion Tự do
5 thg 8, 2014 West Bromwich Albion từ Heracles
1 thg 1, 2012 Heracles từ Pacos Ferreira Tự do
1 thg 2, 2011 SC Covilha từ Pacos Ferreira Cho mượn
1 thg 7, 2009 Pacos Ferreira từ Hume City

Danh hiệu5

J. Davidson — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Australia Cup20211
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á20201
1. SNL2017/20181
Cup2017/20181
Cúp bóng đá châu Á2015 Australia1
K League 12
Korea Cup1
A-League Men1
KNVB Beker1
Taça da Liga1
Super Cup1

Chấn thương và án treo giò 5

J. Davidson — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương mặt 12 thg 4, 2024 1 thg 6, 2024 51
Chấn thương mắt cá 9 thg 11, 2023 24 thg 11, 2023 16
Treo giò 5 thg 12, 2013 9 thg 12, 2013 5
Treo giò 1 thg 8, 2013 5 thg 8, 2013 5
Chấn thương mắt cá 20 thg 9, 2012 4 thg 10, 2012 15
Trang trận đấu