J. Davidson
Hậu vệ ·
Melbourne Victory
J. Davidson, Melbourne Victory, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 2.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
0Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 2 | 0 | 1 | ||
| 26/27 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25/26 | 24 | 1 | 0 | 6.79 | |
| 24/25 | 20 | 1 | 0 | 6.82 | |
| 23/24 | 30 | 1 | 0 | ||
| 22/23 | 1 | 0 | 0 | 6.20 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 8 | 0 | 0 | 6.88 | |
| 19/20 | 3 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 28 | 2 | 6 | 7.01 | |
| 16/17 | 22 | 0 | 3 | ||
| 15/16 | 25 | 1 | 0 | 6.67 | |
| 14/15 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 30 | 2 | 0 | ||
| 12/13 | 8 | 0 | 0 | ||
| 11/12 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10/11 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 16
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 12 thg 8, 2025 | Melbourne Victory từ Panserraikos F.C. | Tự do |
| 31 thg 8, 2024 | Panserraikos F.C. từ K.A.S Eupen | Tự do |
| 1 thg 7, 2022 | K.A.S Eupen từ Melbourne Victory | Tự do |
| 17 thg 7, 2021 | Melbourne Victory từ Ulsan HD FC | Tự do |
| 1 thg 7, 2019 | Ulsan HD FC từ Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory | |
| 13 thg 7, 2018 | Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory từ HNK Rijeka | |
| 1 thg 6, 2018 | HNK Rijeka từ NK Olimpija Ljubljana | |
| 8 thg 2, 2018 | NK Olimpija Ljubljana từ HNK Rijeka | Cho mượn |
| 31 thg 8, 2017 | HNK Rijeka từ Huddersfield Town A.F.C. | |
| 1 thg 7, 2017 | Huddersfield Town A.F.C. từ Groningen | |
| 18 thg 8, 2016 | Groningen từ Huddersfield Town A.F.C. | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2015 | Huddersfield Town A.F.C. từ West Bromwich Albion | Tự do |
| 5 thg 8, 2014 | West Bromwich Albion từ Heracles | |
| 1 thg 1, 2012 | Heracles từ Pacos Ferreira | Tự do |
| 1 thg 2, 2011 | SC Covilha từ Pacos Ferreira | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2009 | Pacos Ferreira từ Hume City |
Danh hiệu5
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Australia Cup2021 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á2020 | 1 | |
| 1. SNL2017/2018 | 1 | |
| Cup2017/2018 | 1 | |
| Cúp bóng đá châu Á2015 Australia | 1 | |
| K League 1 | 2 | |
| Korea Cup | 1 | |
| A-League Men | 1 | |
| KNVB Beker | 1 | |
| Taça da Liga | 1 | |
| Super Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 5
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương mặt | 12 thg 4, 2024 | 1 thg 6, 2024 | 51 |
| Chấn thương mắt cá | 9 thg 11, 2023 | 24 thg 11, 2023 | 16 |
| Treo giò | 5 thg 12, 2013 | 9 thg 12, 2013 | 5 |
| Treo giò | 1 thg 8, 2013 | 5 thg 8, 2013 | 5 |
| Chấn thương mắt cá | 20 thg 9, 2012 | 4 thg 10, 2012 | 15 |