I. Perišić
Hậu vệ ·
PSV Eindhoven
I. Perišić, Croatia, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 3, trận: 9.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
3Kiến tạo
608Phút
7.00Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 5 (4)
- Chuyền chính xác
- 90%
- Tranh chấp thắng
- 28 / 51
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 9 | 1 | 3 | 7.00 | |
| 26/27 | 8 | 2 | 1 | 7.36 | |
| 25/26 | 44 | 10 | 14 | 7.23 | |
| 24/25 | 4 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 8 | 1 | 0 | 6.83 | |
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 50 | 10 | 9 | 7.32 | |
| 20/21 | 44 | 5 | 4 | 6.86 | |
| 19/20 | 3 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 45 | 9 | 7 | 7.22 | |
| 17/18 | 42 | 12 | 9 | 7.33 | |
| 16/17 | 43 | 11 | 10 | 7.03 | |
| 15/16 | 3 | 1 | 0 | 7.10 | |
| 14/15 | 35 | 7 | 0 | ||
| 13/14 | 38 | 11 | 0 | ||
| 12/13 | 22 | 3 | 0 | ||
| 11/12 | 40 | 9 | 0 | ||
| 10/11 | 37 | 22 | 0 |
Danh hiệu 12
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| DFB Pokal 2019/2020, 2014/2015, 2011/2012 | 3 | |
| Giải vô địch bóng đá Đức 2019/2020, 2011/2012 | 2 | 1 |
| Super Cup 2015 | 1 | 2 |
| Giải vô địch bóng đá Ý 2020/2021 | 1 | 1 |
| Super Cup 2025 | 1 | |
| Eredivisie 2024/2025 | 1 | |
| Super Cup 2022 | 1 | |
| Coppa Italia 2021/2022 | 1 | |
| UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | |
| Trofeo Joan Gamper | 1 | |
| UEFA Nations League | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá thế giới | 1 | |
| First Division A | 1 |
Chấn thương và án treo giò 7
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Lý do khác | 28 thg 10, 2024 | 1 thg 11, 2024 | 5 |
| Lý do khác | 6 thg 10, 2024 | 11 thg 10, 2024 | 6 |
| Chấn thương đầu gối | 20 thg 9, 2023 | 8 thg 2, 2024 | 142 |
| Ốm | 27 thg 6, 2021 | 7 thg 8, 2021 | 42 |
| Va chạm | 17 thg 6, 2020 | 26 thg 6, 2020 | 10 |
| Gãy xương | 4 thg 2, 2020 | 28 thg 4, 2020 | 85 |
| Ốm | 27 thg 9, 2019 | 1 thg 10, 2019 | 5 |