F. Purece
Tiền vệ ·
AFC Unirea Slobozia
F. Purece, AFC Unirea Slobozia, mùa này — bàn thắng: 3, kiến tạo: 3, trận: 19.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
3Bàn
3Kiến tạo
1.001Phút
6.82Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 22 (12)
- Chuyền chính xác
- 76%
- Tranh chấp thắng
- 40 / 76
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 3 | 3 | 6.82 | |
| 24/25 | 34 | 4 | 1 | 6.97 | |
| 23/24 | 14 | 4 | 0 | ||
| 22/23 | 2 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 21 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 33 | 4 | 0 | ||
| 18/19 | 25 | 6 | 0 | ||
| 17/18 | 6 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 31 | 2 | 0 |
Chuyển nhượng 10
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 4 thg 1, 2026 | Metaloglobus từ AFC Unirea Slobozia | Tự do |
| 15 thg 1, 2024 | AFC Unirea Slobozia từ Nieciecza | Tự do |
| 20 thg 2, 2023 | Nieciecza từ FC Universitatea Cluj | Tự do |
| 22 thg 6, 2022 | FC Universitatea Cluj từ Farul Constanta | Tự do |
| 7 thg 7, 2021 | Farul Constanta từ Sepsi OSK Sfantu Gheorghe | Tự do |
| 14 thg 8, 2020 | Sepsi OSK Sfantu Gheorghe từ Nieciecza | Tự do |
| 24 thg 1, 2018 | Nieciecza từ Hapoel Ra'anana | Tự do |
| 22 thg 8, 2017 | Hapoel Ra'anana từ Viitorul Constanta | |
| 1 thg 7, 2016 | Viitorul Constanta từ Concordia | Tự do |
| 1 thg 7, 2012 | Concordia từ Uta Arad | Tự do |
Danh hiệu2
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Liga II2023/2024 | 1 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia România2016/2017 | 1 | |
| Supercupa | 1 |